Nghĩa là gì:
keen
keen /ki:n/- danh từ
- bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)
- nội động từ
- than van ai oán, than khóc thảm thiết
- ngoại động từ
- hát bài hát tang mà than khóc (ai)
- tính từ
- sắc, bén (dao); nhọn (kim)
- rét buốt, buốt thấu xương
- buốt, nhói, dữ dội, thấm thía
- keen hunger: sự đói dữ dội, sự đói như cào
- keen sorrow: nỗi buồn thấm thía
- sắc sảo; tinh, thính
- keen intelligence: trí thông minh sắc sảo
- keen eyes: mắt tinh
- keen ears: tai thính
- chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...)
- mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình
- keen desire: sự ham muốn mãnh liệt
- a keen sportsman: nhà thể thao nhiệt tình
- a keen debate: cuộc tranh luận sôi nổi
- ham mê, say mê, ham thích
- to be [dead] keen on something: say mê cái gì, ham thích cái gì
- to be [dead] keen on somebody: say mê ai
- to be keen about: hài lòng về, vừa ý về (cái gì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc
keen Thành ngữ, tục ngữ
keen on
interested in;fond of;eager to/for对…有兴趣;喜欢;渴望
I'm not very keen on jazz.我对爵士音乐不太感兴趣。
She is particularly keen on playing the piano.她对弹钢琴特别着迷。
Tom is not very keen on Stella.汤姆不太喜欢斯特拉。
keen about
Idiom(s): keen on someone or something AND keen about someone or something
Theme: POSITIVE
to be enthusiastic about someone or something.
• I'm not too keen on going to Denver.
• Sally is fairly keen about getting a new job.
• Mary isn't keen on her new boss.
Keen as mustard
(UK) If someone is very enthusiastic, they are as keen as mustard.
keen about|keen|keen on
adj. phr. Very enthusiastic about someone or something. It is well known that Queen Elizabeth is keen on horses.
keen about, be
keen about, be
Be enthusiastic about. For example, He's been keen about this whole endeavor for a long time. It is also put as be keen on, which has the additional meaning “to be ardent about or in love with,” as in Jim's been keen on Jane for years. With other adverbs, such as keen at and keen of, keen has been so used since the early 1500s; the current locutions, however, date from the mid-1800s.
An keen idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keen, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keen