keep (something) under one's hat, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. giữ một cái gì đó dưới mũ của một người
Hình. để giữ bí mật (an ninh) điều gì đó; để giữ một cái gì đó trong tâm trí của một người (duy nhất). (Nếu bí mật (an ninh) vẫn nằm dưới chiếc mũ của bạn, nó sẽ ở trong tâm trí bạn. Hãy lưu ý chuyện sử dụng nhưng trong các ví dụ.) Hãy giữ bí mật (an ninh) này dưới chiếc mũ của bạn, nhưng tui sắp kết hôn. Tôi sắp kết hôn, nhưng hãy giữ nó dưới cái mũ của bạn .. Xem thêm: hat, accumulate accumulate beneath a hat
Hãy giữ bí mật (an ninh) về điều gì đó, như trong phần tui sẽ kể cho bạn nghe nếu bạn hứa để nó dưới nón của bạn. Cách sử dụng này đen tối chỉ chuyện che giấu một bí mật (an ninh) trong đầu, được che bởi một chiếc mũ. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: mũ, giữ giữ (cái gì đó) dưới mũ, để
giữ bí mật. Thuật ngữ này, với hình ảnh sống động về chuyện che giấu một bí mật (an ninh) dưới chiếc mũ đội đầu, xuất hiện từ cuối thế kỷ 19 và vẫn còn còn tại mặc dù ngày nay mũ ít được đội hơn nhiều. Một bài hát nổi tiếng của những năm 1920 có câu: “Hãy giữ nó dưới chiếc mũ của bạn! Bạn phải cùng ý để làm điều đó. Hãy hứa đừng thở một lời nào ”(trích lời của Eric Partridge). Xem thêm trong bóng tối .. Xem thêm: giữ. Xem thêm:
An keep (something) under one's hat, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep (something) under one's hat, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep (something) under one's hat, to