keep at a distance Thành ngữ, tục ngữ
go the distance
finish the race, complete the course If Mat begins a project, he'll go the distance - he'll complete it.
keep your distance
do not come too close, respect a person's space Keep your distance or she'll accuse you of harassment.
at a distance
站开一点;离开一些距离;在远处
The picture looks better at a distance.这幅画远看更好些。
in the distance
far away;at a distance 远处
A small house can be seen in the distance.远处可以看到一幢小房子。
keep one's distance
be cool toward sb.;avoid being friendly 对某人表示冷淡;不与某人亲近
Mary did not like her coworker,Betty,and kept her distance from her.玛丽不喜欢她的同事贝蒂,因而对她很冷淡。
within hailing distance
Idiom(s): within hailing distance AND within calling distance
Theme: PROXIMITY
close enough to hear someone call out.
• When the boat came within hailing distance, I asked if I could borrow some gasoline.
• We weren't within calling distance, so I couldn't hear what you said to me.
within calling distance
Idiom(s): within hailing distance AND within calling distance
Theme: PROXIMITY
close enough to hear someone call out.
• When the boat came within hailing distance, I asked if I could borrow some gasoline.
• We weren't within calling distance, so I couldn't hear what you said to me.
Distance makes the heart grow fonder.
When you are separated from the person you love, your feelings are even stronger.
keep one at a distance|arm|arm's length|at a dista
v. phr. To avoid (someone's) company; not become too friendly toward. Mr. Smith is kind to the workers in his store but after work he keeps them at a distance. Betty likes Bill and is trying to be friendly, but he keeps her at arm's length.
Compare: KEEP ONE'S DISTANCE, HOLD OFF(1a).
keep one's distance|distance|keep
v. phr. To be cool toward someone; avoid being friendly. Mary did not like her co-worker, Betty, and kept her distance from her.
Compare: KEEP ONE AT A DISTANCE. giữ (ai đó hoặc thứ gì đó) ở khoảng cách xa
1. Để ngăn ai đó, điều gì đó hoặc bản thân tương tác hoặc tham gia (nhà) (với ai đó hoặc điều gì khác). Thường được theo sau bởi "from addition or something." Chính phủ cho đến nay vẫn giữ cho đất nước có khoảng cách với các hành động thù đối trong khu vực. Mẹ tui rất bảo vệ tui và luôn giữ tui ở khoảng cách xa với bất cứ thứ gì hoặc bất cứ ai mà bà nghĩ có thể gây hại. Để duy trì mức độ bảo vệ khỏi sự tách rời hoặc phân ly khỏi ai đó hoặc thứ gì đó. John gần đây luôn giữ khoảng cách với chúng tôi, vì vậy bất ai trong chúng tui biết anh ấy thực sự ra sao. Thượng nghị sĩ vừa cẩn thận giữ khoảng cách chủ đề gây tranh cãi trong chiến dịch tái tranh cử của mình .. Xem thêm: khoảng cách, giữ giữ (ai đó hoặc cái gì đó, hoặc chính mình) ở khoảng cách xa
1. Để duy trì một mức độ tách biệt đáng kể về thể chất với một ai đó hoặc một cái gì đó. Bạn phải đảm bảo giữ thứ này ở khoảng cách xa nếu bạn đang xử lý axit nitric — nghĩa là trừ khi bạn muốn phát nổ. Anh ấy thiết lập một đường viền bằng dây thừng để giữ khoảng cách với khán giả trong khi anh ấy thực hiện thói quen tung hứng máu lửa của mình. Để đảm bảo ai đó, điều gì đó hoặc bản thân vẫn tách biệt về mặt vật lý (với ai đó hoặc điều gì khác). Thường được theo sau bởi "from addition or something." Tôi vẫn cảm giác hơi khó chịu với thời (gian) tiết, vì vậy bạn có lẽ nên giữ cho mình một khoảng cách. Vui lòng giữ khoảng cách với người qua đường và người qua lại so với đất điểm làm chuyện .. Xem thêm: giữ khoảng cách, giữ giữ khoảng cách với ai đó hoặc vật gì đó
để giữ khoảng cách vật lý với ai đó hoặc vật gì đó. Hãy cố gắng giữ Tom ở một khoảng cách. Anh ấy chỉ cản đường thôi. Tôi vừa muốn giữ cây mùi ở một khoảng cách .. Xem thêm: khoảng cách, giữ. Xem thêm:
An keep at a distance idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep at a distance, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep at a distance