keep close tabs on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. theo dõi sát sao (ai đó hoặc thứ gì đó)
Để theo dõi hoặc quan sát ai đó hoặc điều gì đó thường xuyên; để theo dõi ai đó hoặc một cái gì đó. Có thông tin tiết lộ rằng FBI vừa theo dõi sát sao anh ta trong nhiều năm chỉ vì một lần anh ta tham gia một cuộc họp của một nhóm cực đoan. Theo dõi các tab về lượng phản hồi mà chúng tui nhận được để chúng tui biết vấn đề này ảnh hưởng đến bao nhiêu người .. Xem thêm: đóng, giữ, bật, tab. Xem thêm:
An keep close tabs on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep close tabs on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep close tabs on (someone or something)