keep eyes open Thành ngữ, tục ngữ
for openers
as a first activity, to begin For openers, let's discuss the budget. It's very important.
if a mussel doesn't open don't eat it
if you force things to happen you may regret it, leave well enough alone If you force a child to talk, you may regret it. As they say, If a mussel doesn't open, don't eat it.
keep an eye open
(See keep an eye out)
keep an open mind
be fair to all opinions, avoid prejudging I keep an open mind when I talk to you - open to all opinions.
leave the door open
allow people to reply, invite a response, feel free to reply If you offer to provide answers to their questions, you leave the door open for a reply.
leave yourself open
not protect yourself, allow people to hurt you By coming late to work, he left himself open to discipline.
open a can of worms
(See can of worms)
open a window
find a new way of looking at a topic or problem That idea opens a window on the causes of war. What do you see?
open and shut
easy to judge, not complex If either spouse admits adultery, divorce is an open and shut case.
open mind
(See keep an open mind) giữ (các) mắt của (đối với ai đó hoặc điều gì đó)
luôn cảnh giác hoặc đềphòng chốngcẩn thận (đối với điều gì đó hoặc ai đó). Họ sẽ đến bất cứ lúc nào, vì vậy hãy để mắt của bạn mở. Hãy để mắt đến món quà sinh nhật mà chúng tui có thể tặng mẹ bạn. Bảo tất cả người để mắt cho thanh tra sức khỏe. Chúng tui nghe nói rằng cô ấy sẽ sớm thực hiện một cuộc kiểm tra bất ngờ vào một ngày nào đó .. Xem thêm: giữ, mở, ai đó để mắt người ta (vì ai đó hoặc điều gì đó)
và để mắt người ta (vì ai đó hoặc điều gì đó) Quả sung. để luôn cảnh giác và đềphòng chốngai đó hoặc điều gì đó. (Mục nhập với Peel là bất chính thức. Peel đề cập đến chuyện di chuyển mí mắt trở lại. Hãy xem cũng để mắt đến (đối với ai đó hoặc điều gì đó).) Tôi đang mở mắt để bán áo khoác mùa đông. Xin hãy để mắt đến Mary. Cô ấy sẽ đến đây bất cứ lúc nào. Được chứ. Tôi sẽ giữ cho đôi mắt của tui mở .. Xem thêm: mắt, giữ, mở. Xem thêm:
An keep eyes open idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep eyes open, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep eyes open