keep head Thành ngữ, tục ngữ
a good head
"friendly, generous person; a good egg" Sean is a good head. He'll help at the food bank.
a head start
a chance to start ahead of the other runners etc. Give the smallest runner a head start. He can't run very fast.
a hothead
"a person who gets angry easily; hot tempered" Phil, don't be such a hothead. Try to control your anger.
ahead of the game
finished your work, paid all the bills, caught up With all these expenses, we can't seem to get ahead of the game.
ahead of time
early We started the meeting ahead of time so we could go home early.
airhead
(See an airhead)
an airhead
a person who talks without thinking, a fool Sally is such an airhead. She said that chicklets are baby chickens.
an egghead
a very intelligent person.
at loggerheads
not agreeing, opposed to each other They're at loggerheads over who owns the farm. They don't agree.
beat your head against a stone wall
try an impossible task, work on a futile project Preventing war is like beating your head against a stone wall. giữ cho (của một người) cái đầu
được và duy trì trạng thái hoặc trạng thái bình tĩnh, ổn định, hợp lý và thực dụng bất chấp căng thẳng. Cha tui luôn là người có tiềm năng phán đoán và tư vấn cấp cao. Ngay cả khi gia (nhà) đình chúng tui gặp khó khăn nhất, anh ấy vẫn luôn giữ cái đầu của mình .. Xem thêm: cái đầu, hãy giữ giữ cái đầu của một người
Hình. giữ bình tĩnh và hợp lý khi ở trong một tình huống khó xử có thể khiến một người hoảng sợ hoặc mất kiểm soát. Cô ấy vừa rất tức giận. Chúng tui đã phải trấn an cô ấy và khuyến khích cô ấy giữ vững cái đầu của mình. Luôn cố gắng giữ đầu khi người khác đang hoảng sợ .. Xem thêm: đầu, giữ. Xem thêm:
An keep head idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep head, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep head