Nghĩa là gì:
2-way device
2-way device- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
keep it that way Thành ngữ, tục ngữ
a dead giveaway
a clear signal, an obvious sign The smile on her face was a dead giveaway that she got the job.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
away out
(See way out)
away out of line
(See way out of line)
away to the races
going without a problem, smooth sailing When they approve our business loan, we'll be away to the races.
blow them away
defeat them badly, kick butt The Russians blew them away in the first game of the series.
blow you away
defeat you easily, beat the pants off You're going to play chess with Boris? He'll blow you away. giữ nó theo cách đó
Một lệnh để giữ một cái gì đó như nó vốn có hoặc để tiếp tục làm một cái gì đó. A: "Tôi vừa tắt máy lạnh rồi." B: "Tốt, hãy giữ nó như vậy — nếu bất thì hóa đơn trước điện của chúng ta sẽ là trời văn." A: "Ồ, hãy thư giãn, chúng tui không đến những phần này thường xuyên." B: "Giữ nguyên như vậy! Chúng tui không muốn nhìn thấy những chiếc cốc xấu xí của bạn ở phía bên này của thị trấn.". Xem thêm: keep, that, way. Xem thêm:
An keep it that way idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep it that way, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep it that way