keep out of Thành ngữ, tục ngữ
keep out of
not become involved in;stay away from sth.bad不参与进去;不介入某事;不要惹事
I warned Bill to keep out of these things,but he wouldn't listen.我告诫过比尔不要参与这些事情,但是他不听。
Keep out of what doesn't concern you.别参与跟你无关的事。
I hope you'll keep out of trouble while I'm away.我不在家时,希望你不要惹事。
keep out (of)|keep|keep out|keep out of
v. phr. 1. To stay out; remain out of. The sign on the fence said, "Danger! Keep out!" 2. To stave off; not allow in. The border patrol near El Paso, Texas, is trying to keep illegal immigrants out of the United States. tránh (của một cái gì đó)
1. Để bất truy cập hoặc nhập một số thứ hoặc đất điểm. Hãy tránh xa, các con — những món ăn nhẹ cho bữa tiệc! Chúng tui phải tránh xa nhà kho của bố vì nó có thể nguy hiểm với tất cả các công cụ có trong đó. Để ngăn ai đó hoặc thứ gì đó truy cập hoặc vào một thứ hoặc đất điểm nào đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "out". Những món ăn nhẹ đó là dành cho bữa tiệc, vì vậy hãy để bọn trẻ bất ở trong tủ đựng thức ăn. Làm ơn giữ con chó của bạn ra khỏi khu vườn của tôi. Để tránh thảo luận về ai đó hoặc điều gì đó. Giữ mẹ tui khỏi điều này! Cô ấy vừa từng làm gì bạn? 4. Để tránh bị dính líu hoặc can thiệp vào chuyện gì đó. Đó là đám cưới của tôi, phải không? Vì vậy, hãy tránh xa những kế hoạch của tôi. Tránh xa công chuyện của tôi! 5. Để ngăn ai đó tham gia (nhà) hoặc can thiệp vào điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "out". Không cho mẹ anh tham gia (nhà) các cuộc họp lên kế hoạch đám cưới của tôi, được không? 6. Để duy trì sự rõ ràng của một số con đường hoặc khóa học. Vui lòng tránh ra khỏi đường cho đến khi công chuyện được trả thành. Để xóa ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một số đường dẫn hoặc tuyến đường. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "out". Vui lòng để những hộp này tránh xa xe tải. Học sinh được nhắc nhở để ba lô ra khỏi lối đi trong giờ học. Để tránh gây phiền toái hoặc trở ngại cho ai đó. Tôi biết bạn là người mới ở đây, vì vậy tui sẵn sàng cắt giảm cho bạn một chút chểnh mảng, nhưng hãy tránh đường cho tôi, bạn có nghe tui nói không? 9. Để ngăn ai đó hoặc điều gì đó trở thành phiền toái hoặc trở ngại cho ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "out". Tôi bất quan tâm đến chuyện bạn có muốn thuê anh ta hay không, nhưng hãy giữ anh ta tránh xa tôi! 10. Để tránh đi vào một số trạng thái hoặc điều kiện bất thuận lợi. Anh ấy luôn là một học sinh ngoan, bất gặp khó khăn. Đất nước non trẻ cho đến nay vẫn đứng ngoài cuộc chiến, vừa mất quá nhiều công dân trẻ trong cuộc chiến giành độc lập. Các tù nhân tránh xa tầm nhìn khi họ lẻn qua các lính canh.11. Để ngăn ai đó hoặc thứ gì đó bước vào trạng thái, điều kiện hoặc sự chuyện không thuận lợi. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "out". Tôi vừa cố gắng hết sức để giữ cho các con của tui không bị tổn hại. Nhiều người tin rằng anh ta vừa trả trước cho các bạn sĩ để giữ anh ta bất xuất hiện trong bản nháp .. Xem thêm: keep, out accumulate addition or article out
(of something)
1. để ngăn ai đó hoặc thứ gì đó xâm nhập vào thứ gì đó hoặc nơi nào đó. Giữ trẻ em của bạn ra khỏi sân của tôi. Cô ấy bất thể giữ mình ra khỏi lọ bánh quy.
2. để giữ chủ đề của ai đó hoặc điều gì đó bất nằm trong cuộc thảo luận. Giữ bọn trẻ tránh xa điều này! Tôi bất muốn nói về chúng. Họ giữ Dorothy bất tham gia (nhà) cuộc thảo luận .. Xem thêm: keep, out accumulate out
(of something)
1. Lít để ở bên ngoài một cái gì đó hoặc một số nơi. Bạn nên tránh ra khỏiphòng chốngtối khi cửa vừa đóng. Cánh cửa được đóng. Tránh xa!
2. Hình. Để vẫn chưa được giải quyết với một cái gì đó. Tránh xa điều này! Đó là chuyện của tôi. Đó bất phải là chuyện của bạn. Tránh xa!. Xem thêm: giữ, tránh tránh
v.
1. Để ngăn bất cho thứ gì đó hoặc ai đó xâm nhập vào bất gian: Nắp đậy giữ ruồi khỏi lọ. Tôi có một cửa lưới để ngăn những con vật đi lạc.
2. Để ở một nơi bên ngoài: Tôi tôn trọng quyền riêng tư của bạn; Tôi sẽ tránh ra khỏiphòng chốngcủa bạn. Có một số động vật nguy hiểm trong lồng đó, vì vậy hãy tránh xa!
3. tránh can thiệp vào chuyện gì đó, đặc biệt là chuyện của ai đó: Tôi nghĩ họ nên tránh xa cuộc tranh cãi của chúng ta. Tránh để trẻ em tránh xa nó.
4. tránh xa Để tránh ai đó can thiệp vào điều gì đó: Tôi vừa cố gắng giữ bọn trẻ bất gặp vấn đề trong gia (nhà) đình chúng tôi.
. Xem thêm: giữ lại, ra ngoài. Xem thêm:
An keep out of idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep out of, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep out of