Nghĩa là gì:
a-going
a-going /ə'gouiɳ/- tính từ & phó từ
- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành
- to set a-going: cho chuyển động, cho chạy (máy...)
keep somebody going Thành ngữ, tục ngữ
don't know whether you're coming or going
you are confused, you do not understand, go in circles If you believe the cult leaders, you won't know whether you're coming or going.
easy-going
tolerant and relaxed He has a very easy-going management style.
get going
leave.
going down
(See what's going down)
going for (someone)
in one
going gets rough
(See the going gets rough)
going great guns
working very well, going strong We were going great guns till our goalie got hurt. Then they scored.
going rate
(See the going rate)
going strong
doing well, succeeding The party was going strong - lots of dancing and laughter.
going to town
working or talking hard, protesting, sounding off One man was really going to town, speaking against taxes. giữ (một) tiếp tục
Cung cấp cho một người đủ năng lượng, nguồn dinh dưỡng, v.v., cho đến khi họ nhận được thứ họ thực sự cần hoặc muốn. Bị lạc nhiều ngày trong rừng, chúng tui phải ăn bọ và rễ cây ăn được để tiếp tục đi. Tôi rất e sợ cho bộ phim mới trong bộ này sẽ ra mắt vào mùa đông này nên tui đang đọc lại tiểu thuyết để tiếp tục .. Xem thêm: going, accumulate ˌkeep somebody ˈgoing
(formal) be đủ cho ai đó cho đến khi họ nhận được những gì họ đang chờ đợi: Tại sao bạn bất có một quả táo để giữ cho bạn tiếp tục đến giờ ăn tối ?. Xem thêm: going, keep, somebody. Xem thêm:
An keep somebody going idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep somebody going, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep somebody going