keep the lid on (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. luôn bật nắp (cái gì đó)
1. Để dập tắt hoặc ngăn chặn một cái gì đó; để kiểm soát một cái gì đó để giữ cho nó bất phát triển, tăng lên hoặc thành công. Chúng ta nên phải che đậy những tin đồn về chuyện công ty sẽ phá sản. Chúng tui quyết định giữ nguyên dự án vì chúng tui không có đủ trước để xem nó đến cùng. Không cho phép người khác biết điều gì đó; để giữ bí mật (an ninh) hoặc bí mật (an ninh) điều gì đó. Không ai khác biết về nó, vì vậy tui đang giữ nắp nó trong thời (gian) gian này. Công ty cho đến nay vẫn giữ nắp về thông tin rõ hơn về sản phẩm mới nhất của mình .. Xem thêm: giữ, đậy nắp, trên giữ nắp vào thứ gì
hoặc đậy nắp vào thứ gì đó
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn luôn bật nắp hoặc để nắp cho một tình huống hoặc vấn đề, bạn sẽ giấu hoặc kiểm soát nó để ngăn nó trở nên tồi tệ hơn. Murray vừa cố gắng tuyệt cú vọng để che đậy một vụ bê bối tiềm ẩn. Chúng tui muốn công chúng hỗ trợ chúng tui trong chuyện che đậy tội phạm .. Xem thêm: keep, lid, on, article accumulate / put a / the ˈlid on article
cố gắng đảm bảo rằng tất cả người bất làm một cái gì đó hoặc tìm hiểu về điều gì đó: Chính phủ muốn giữ nắp về cuộc thảo luận về cải cách thuế vào lúc này .. Xem thêm: keep, lid, on, put, something. Xem thêm:
An keep the lid on (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep the lid on (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep the lid on (something)