Nghĩa là gì:
screaming
screaming /'skri:miɳ/- tính từ
- la lên, thét lên, thất thanh
- tức cười, làm cười phá lên
- a screaming farce: trò hề làm mọi người cười phá lên
kicking and screaming Thành ngữ, tục ngữ
đấm đá và la hét
Một cụm từ dùng để mô tả ai đó bị ép buộc (đi đâu đó hoặc làm gì đó) với sự miễn cưỡng cực độ, đặc biệt là bất chấp sự phản đối kéo dài hoặc kịch liệt. Thường được sử dụng trong cụm từ "kéo lê đá và la hét." Tôi thực sự nghĩ Mike sẽ là người trả hảo cho công chuyện này, nhưng anh ấy vừa phải bị lôi kéo ném đá và la hét trong một cuộc phỏng vấn vì điều đó. Khi còn là những đứa trẻ, chúng tui bị kéo đến ném đá và la hét đến ngôi nhà cũ nhàm chán của ông bà chúng tui trong hai tuần mùa hè. để chấp nhận những đổi mới. Tạp chí Gramophone 2004 bất chính thức Một số người nói rằng ông [Pierre Boulez] vừa lôi kéo những khán giả bảo thủ nói chung của Philharmonic ném đá và la hét vào ánh sáng khắc nghiệt của chủ nghĩa hiện đại. . Xem thêm: và, đá, hét. Xem thêm:
An kicking and screaming idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with kicking and screaming, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ kicking and screaming