kid gloves Thành ngữ, tục ngữ
handle with kid gloves
be very careful handling someone or something He is very sensitive so you have to handle him with kid gloves when you speak to him.
handle sb with kid gloves
Idiom(s): handle sb with kid gloves
Theme: CAUTION
to be very careful with a touchy person.
• Bill has become so sensitive. You really have to handle him with kid gloves.
• You don't have to handle me with kid gloves. I can take it.
Kid gloves
If someone is handled with kid gloves, they are given special treatment and handled with great care.
handle with kid gloves|glove|gloves|handle|handle
v. phr., informal 1. To treat very gently and carefully. An atomic bomb is handled with kid gloves. 2. To treat with great tact and diplomacy. Aunt Jane is so irritable that we have to treat her with kid gloves. găng tay trẻ em
Một phép ẩn dụ chỉ sự chăm nom rất nhẹ nhàng, thường đến mức nâng niu. Găng tay trẻ em là loại găng tay da rất mềm, thường được làm từ da của một con dê non (một "đứa trẻ"). Được sử dụng trong cụm từ "đãi (ai đó) bằng găng tay trẻ em" và các biến thể tương tự. Tôi bất thể chịu nổi cái cách mà gia (nhà) đình tui luôn đối xử với em trai tui bằng những chiếc găng tay trẻ con, cố gắng bảo vệ cậu ấy từ tất cả điều nhỏ nhặt! Chúng tui sẽ cần xử lý chuyện hợp nhất với găng tay trẻ em — cả hai khách hàng đều cực kỳ nhạy cảm .. Xem thêm: găng tay, nhóc. Xem thêm:
An kid gloves idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with kid gloves, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ kid gloves