Nghĩa là gì:
Knife edge
Knife edge- (Econ) Điểm tựa mỏng manh.
+ Trong THUYẾT TĂNG TRƯỞNG, một vật cản đối với tăng trưởng ổn định khi Tốc độ tăng trưởng đảm bảo là không ổn định, ngoài vấn đề nữa là liệu tốc độ đảm bảo có ngang bằng Tốc độ tăng trưởng tự nhiên hay không.
knife edge Thành ngữ, tục ngữ
a double-edged sword
a device that can help you and hurt you Truth is a double-edged sword. It can imprison me or set me free.
cutting edge
the latest technology, state of the art This picture is the cutting edge - the best in the TV industry.
double-edged sword
(See a double-edged sword)
drive me to the edge
cause me to be nearly mad or insane When those chipmunks sing, it drives me to the edge!
full-fledged
complete, having everything that is needed to be something She became a full-fledged nurse before she went to Saudi Arabia to work for a year.
get a word in edgewise
manage to break into a conversation I couldn
have an edge on
have an advantage (over someone) Their team has an edge on the race to win the high school football championship.
hedge in
keep from getting out or moving freely, block in My car was hedged in by the other cars and I was unable to move it this morning.
hedge your bets
bet safely, bet on two or more horses etc. If you hedge your bets, you have a better chance of winning.
life on the edge
(See live on the edge) lưỡi dao
1. danh từ Một tình huống hoặc suy nghĩ căng thẳng. Hiện giờ tui đang rất đau đầu, chờ xem liệu hợp cùng của mình có được gia (nhà) hạn hay bất - nếu không, tui sẽ cần tìm một công chuyện mới. Bà của chúng tui bị bệnh rất nặng, vì vậy chúng tui đang ở trong tình trạng dao kéo những ngày này. tính từ Rất rõ ràng và gấp gọn gàng. Điển hình là các nếp gấp của hàng may mặc hoặc dệt may. Khi bạn gấp chiếc khăn trải bàn đó, tui cần nhìn thấy những nếp gấp mép dao trong đó! Chiếc máy giặt khô đó vừa làm rất tốt chuyện làm rách quần của tôi. tính từ Sắc nét, hẹp và khó đi qua. Điển hình là nói về các đối tượng đất hình, như núi. Đèo núi có mép dao đó có những chỗ sụt 1.000 anxiety ở hai bên .. Xem thêm:
An knife edge idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with knife edge, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ knife edge