Nghĩa là gì:
beetle-browed
beetle-browed /'bi:tlbraud/- tính từ
- cau lông mày lại có vẻ đe doạ
knit brow Thành ngữ, tục ngữ
browbeat
force you to work, harass, hound, on my case "He browbeats his employees. He shouts, ""You! Get to work!"""
brown bag it
take a lunch to work I have had to brown bag it every day this week as the company cafeteria is closed for repair work.
brown nose
try to please the manager, suck up to Some guys brown nose their way to success. But is it success?
browned off
unhappy, a little bit angry, ticked off Tran was browned off because we were late. She didn't like that.
brownie points
points for doing extra work for the manager Bruno earns brownie points by offering to help the manager.
raise an eyebrow
(See raised eyebrows)
raise eyebrows
cause surprise or disapproval It really raised eyebrows when she appeared at the party unannounced.
raised eyebrows
shock, surprise, disapproval When Chuck and Di separated it caused some raised eyebrows.
Admiral Browning
chocolate log; that which sinks the Bismarck
brown
see brown bag it , brown bag special , brown bread , brown hatter , brown-nose , brown trout , browned off , brownie point đan (các) chân mày
Nhíu mày, thường là do e sợ hoặc bối rối. Bất cứ khi nào có vấn đề, bố tui sẽ ngồi vào chiếc ghế yêu thích của mình, nhíu mày một lúc rồi thông báo rằng ông vừa có một kế hoạch. Khi tui hỏi Bill về chuyện gì vừa xảy ra, và anh ấy nhíu mày, tui biết mình sắp nghe được một tin xấu .. Xem thêm: đan đan lông mày
khiến lông mày nhăn lại. Bob nhướng mày khi anh ấy bối rối. Jane đan mày vì tức giận .. Xem thêm: mày, đan. Xem thêm:
An knit brow idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with knit brow, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ knit brow