Nghĩa là gì:
six
six /siks/- tính từ
- sáu
- six o'clock: sáu giờ
- to be six: lên sáu (tuổi)
- danh từ
- số sáu
- twice six is twelve: hai lần sáu là mười hai
- (số nhiều) nếu số sáu (cứ 6 cây được một pao)
- (đánh bài) con sáu; mặt sáu (súc sắc)
- it is six of one and half a dozen of the other
- bên tám lạng, bên nửa cân
knock (one) for six Thành ngữ, tục ngữ
at sixes and sevens
in a state of confusion Everyone was at sixes and sevens after the announcement that the company was going out of business.
between sixes and sevens
(See at sixes and sevens)
deep six
in a six-foot-deep grave, pushing up daisies If you overdose on coke, you're deep six, man.
six bits
seventy-five cents, 3 x two bits Grandfather told us that he used to pay six bits for a hotel room.
six feet under
dead He doesn
six of one and a half dozen of the other
there is little difference between two things/situations Whatever you do is no problem for me. It is six of one and half a dozen of the other.
six of one and half-a-dozen of the other
two things the same, no difference It was six of one or half-a-dozen of the other as to whether or not we should take the train or the airplane. They both arrived at the same time and cost the same.
six of one, half a dozen of the other
nearly equal, about the same, like twins Panasonic and Quasar are very similar - it's six of one, half a dozen of the other.
sixes and sevens
(See at sixes and sevens)
big ole' six
Crips and GD's (gangs)"Watch out for him; he's a big ole' six"
gõ (một) sáu cái
Để làm buồn hoặc choáng ngợp một người, đặc biệt là đột ngột hoặc bất ngờ. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Tin tức về cái chết đột ngột của cha tui đã trả toàn đánh gục tui trong sáu .. Xem thêm: gõ, sáu gõ ai đó cho sáu
ANH, THÔNG TIN
THÔNG THƯỜNG
1. Nếu một thứ gì đó đánh gục bạn trong sáu phút, nó sẽ khiến bạn bị sốc hoặc khiến bạn khó phục hồi. Tác động tinh thần của chuyện mất cha mẹ có thể đánh gục bạn sáu.
2. Nếu một cơn bệnh ập đến với bạn trong sáu giờ, nó sẽ khiến bạn bị ốm nặng và yếu trong một thời (gian) gian dài. Tôi vừa nhặt được một loại vi-rút vừa đánh gục tui trong sáu giờ. Tôi vừa giảm cân trong vòng hai tuần.
3. Nếu ai đó đánh bạn sáu, họ gây ấn tượng với bạn ở một mức độ rất lớn. Một ngày nọ, Gary đến với em gái của anh ấy, Leah, và tui đã trả toàn bị đánh gục trong sáu giờ. Tôi chưa bao giờ thấy một người phụ nữ đẹp như vậy. Lưu ý: Trong môn cricket, sáu lần chạy được ghi khi một người đánh bóng đập vào quả bóng để nó tiếp đất bên ngoài khu vực chơi mà bất nảy lên. Khi điều này xảy ra, bạn có thể nói rằng người chơi bowler vừa bị đánh sáu quả. . Xem thêm: gõ, sáu, ai đó. Xem thêm:
An knock (one) for six idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with knock (one) for six, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ knock (one) for six