knock the habit Thành ngữ, tục ngữ
break a habit
stop doing a daily activity: drinking coffee, smoking Laurie can't seem to break her habit of writing on her hands.
force of habit
from habit, because of a habit She still cooks enough food for five people. It's force of habit.
kick a habit
stop a habit, shake a habit A person needs discipline to kick a habit like drinking.
kick the habit
stop a bad habit like smoking or taking drugs He has been trying to kick his smoking habit for years.
shake a habit
quit a habit, kick a habit It's difficult to shake the habits you learn as a child.
in the habit of
habitually习惯地
He is in the habit of scratching his head when thinking.他思考时习惯抓头。
She is in the habit of smoking.她有吸烟的习惯。
You're in the habit of reading the newspaper at breakfast.你有边吃早饭边看报纸的习惯。
Are you in the habit of rising early?你有早起的习惯吗?
creature of habit|creature|habit
n. phr. A person who does things out of habit rather than by thought.
Our boss is a creature of habit, so let us not confuse him with too many new ideas.
fall into the habit of|fall|habit|into the habit
v. phr. To develop the custom of doing something.
Jack has fallen into the bad habit of playing poker for large sums of money every night.
habit
habit see
kick a habit.
loại bỏ / (của một người) thói quen
Để từ bỏ thứ mà người đó nghiện, đặc biệt là ma túy. Những người khác nhau có những phương pháp khác nhau để loại bỏ thói quen. Đối với tôi, cách duy nhất tui có thể bỏ thuốc là đi gà tây lạnh. Bạn sẽ cần rất nhiều sự hỗ trợ từ gia (nhà) đình và bạn bè nếu bạn định loại bỏ thói quen của mình. Rút trước không phải là trò đùa. Tôi thực sự đang cố gắng loại bỏ thói quen mua sắm bắt buộc của mình gần đây, nhưng nó khó hơn tui nghĩ rất nhiều .. Xem thêm: thói quen, loại bỏ
loại bỏ thói quen
để ngừng sử dụng ma túy; để phá vỡ cơn nghiện ma túy. Tôi chỉ bất thể loại bỏ thói quen. Anh ấy vừa cố gắng loại bỏ thói quen bằng cách uống nhiều rượu .. Xem thêm: thói quen, loại bỏ
loại bỏ thói quen
tv. ngừng sử dụng ma túy; để phá vỡ cơn nghiện ma túy. (xem thêm từ bỏ thói quen.) Tôi chỉ bất thể loại bỏ thói quen. . Xem thêm: thói quen, gõ cửa. Xem thêm: