Nghĩa là gì:
onions
onion /'ʌnjən/- danh từ
- to know one's onions
- (từ lóng) thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình
- nội động từ
- day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt)
know (one's) onions Thành ngữ, tục ngữ
know one's onions
Idiom(s): know one's stuff AND know one's onions
Theme: KNOWLEDGE
to know what one is expected to know. (Informal or slang.)
• I know my stuff. I can do my job.
• She can't handle the assignment. She doesn't know her onions.
Know your onions
If someone is very well-informed about something, they know their onions.
know one's way around|know|know one's onions|know
v. phr. 1. To understand how things happen in the world; he experienced in the ways of the world. The sailor had been in the wildest ports in the world. He knew his way around.
Compare: HAVE BEEN AROUND. 2. or informal biết (của một người) hành động
Rất am hiểu hoặc có kỹ năng trong lĩnh vực nào đó. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Tôi nghĩ Nicole là ứng cử viên sáng giá nhất của chúng tui cho công chuyện — khi nói đến kế toán doanh nghiệp, cô ấy thực sự biết hành của mình .. Xem thêm: biết, hành biết hành của bạn
ANH, TUỔI THỜI TRANGNếu bạn biết hành của bạn , bạn biết rất nhiều về một chủ đề cụ thể. Cô ấy thực sự biết hành động của mình trong lĩnh vực lịch sử. Lưu ý: Điều này có thể bắt nguồn từ tiếng lóng có vần điệu `` hành nhẫn '', có nghĩa là `` vật ''. . Xem thêm: biết, hành biết hành của bạn
là trả toàn hiểu biết về một cái gì đó. Không chính thức Hành tây có lẽ là viết tắt của vòng hành tây có vần điệu, có nghĩa là 'vật'. Cụm từ có từ những năm 1920 .. Xem thêm: biết, hành. Xem thêm:
An know (one's) onions idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with know (one's) onions, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ know (one's) onions