Nghĩa là gì:
bread-stuffs
bread-stuffs /'bredstʌfs/- (bất qui tắc) danh từ số nhiều
know (one's) stuff Thành ngữ, tục ngữ
and stuff
and other things or activities, et cetera We were watchin' TV an' stuff, just hangin' out.
funny stuff
tricks, pranks, monkey business """No more funny stuff,"" said the principal as we left his office."
greasy kid's stuff
heavy hair dressing, thick hair oil None of that greasy kid's stuff on my hair. I use a natural product.
green stuff
dollars, money, lettuce, moola In those days we had plenty of green stuff, so I bought a Lexus.
hard stuff
(See hard liquor)
hot stuff
very popular person, very sexy person When Arlana was in high school she was hot stuff - very sexy!
know your stuff
know a lot, know facts, have the answers In calculus, Tara knows her stuff. She can solve difficult problems.
show your stuff
do your best, show what you can do When it's your turn to dance, show your stuff. Impress them!
stuff it
put it away, forget it, shove it I don't want her money. She can stuff it!
stuffed shirt
a person who is too rigid or too formal He is a stuffed shirt and I never feel comfortable to try and talk with him. biết (của một người) những thứ
Rất am hiểu hoặc có kỹ năng trong lĩnh vực nào đó. Tôi nghĩ Nicole là ứng cử viên sáng giá nhất của chúng tui cho công chuyện — cô ấy thực sự biết công chuyện của mình khi nói đến kế toán doanh nghiệp. biết. Tôi biết công cụ của tôi. Tôi có thể làm công chuyện của mình. Cô ấy bất thể giải quyết công chuyện được giao. Cô ấy bất biết hành của mình .. Xem thêm: biết, thứ biết đồ của người ta
Ngoài ra, hãy biết hành của người ta. Có kinh nghiệm hoặc hiểu biết trong lĩnh vực của một người hoặc trong vấn đề đang bàn. Ví dụ: Patrice biết những thứ của cô ấy khi nói về lịch sử Mexico hoặc Chúng tui cần một người khéo léo biết hành động của mình. Sự đen tối chỉ trong biến thể là bất rõ ràng. [Nửa đầu những năm 1900]. Xem thêm: biết, những thứ biết ˈstuff của bạn
(không chính thức) biết tất cả thứ bạn nên biết về một công việc, một chủ đề, v.v.: Tôi rất ấn tượng về luật sư của bạn. Anh ấy thực sự biết những thứ của mình .. Xem thêm: know, things. Xem thêm:
An know (one's) stuff idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with know (one's) stuff, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ know (one's) stuff