Nghĩa là gì:
asbestine
asbestine /æz'bestin/- tính từ
- bằng amiăng; giống amiăng
know best Thành ngữ, tục ngữ
best foot forward
(See put your best foot forward)
best interests at heart
thinking of a person's needs, in mind When I give low grades, I still have your best interests at heart.
best laid plans
(See the best-laid plans)
best of both worlds
(See the best of both worlds)
give it your best shot
do the best you can, try your hardest If you want to win, you have to give it your best shot.
give your best
(See give it your best shot)
hit me with your best shot
shoot or hit as hard as you can, sock it to me Hit me with your best shot. Serve the ball as hard as you can.
honesty is the best policy
telling the truth is the best plan, honesty pays off Above the teacher's desk is this sign: Honesty is the best policy.
make the best of
do as well as possible in a bad situation He has really made the best of his time since beginning his new job.
put your best foot forward
try to do your best work, present yourself well If you put your best foot forward, the employer will be impressed. hiểu rõ nhất
Để có nhiều kiến thức và kinh nghiệm về điều gì đó hơn bất kỳ ai khác. Bạn nên nghe lời khuyên của mẹ — sau tất cả, Mẹ là người biết rõ nhất. Là người thiết kế toàn bộ hệ thống, tui nghĩ rằng tui hiểu rõ nhất về cách bảo vệ người dùng của chúng tui .. Xem thêm: biết biết ˈbest
biết những gì nên làm trong một tình huống vì bạn có kiến thức và / hoặc kinh nghiệm: 'Tôi muốn đứng dậy.' 'Nhưng bác sĩ nói bạn phải nằm trên giường, và ông ấy biết rõ nhất.' ♢ Mọi người nói rằng tui không nên đến đó một mình nhưng tui nghĩ mình biết rõ nhất .. Xem thêm: biết. Xem thêm:
An know best idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with know best, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ know best