know from memory Thành ngữ, tục ngữ
if my memory serves me correctly
if I can remember well, if I have a good memory Your name is Jose - if my memory serves me correctly.
in memory of
as a reminder of, as a memorial to We decided to put our money together and buy a painting in memory of our grandfather.
jog your memory
do or say something to help you remember This photo of your dog may jog your memories of the old days.
know sth from memory
Idiom(s): know sth from memory
Theme: KNOWLEDGE
to have memorized something so that one does not have to consult a written version; to know something well from seeing it very often.
• Mary didn't need the script because she knew the play from memory.
• The conductor went through the entire concert without music. He knew it from memory.
commit sth to memory
Idiom(s): commit sth to memory
Theme: REMEMBER
to memorize something.
• We all committed the Gettysburg Address to memory.
• I committed to memory the whole list of names and numbers.
Jog my memory
If you jog someone's memory, you say words that will help someone trying to remember a thought, event, word, phrase, experience, etc.
Memory like a sieve
If somebody can't retain things for long in his or her memory and quickly forgets, he or she has a memory like a sieve. A sieve has lots of tiny holes in it to let liquids out while keeping the solids inside.
Memory like an elephant
'An elephant never forgets' is a saying, so if a person has a memory like an elephant, he or she has a very good memory indeed.
Stroll down memory lane
If you take a stroll down memory lane, you talk about the past or revisit places that were important to you in the past. (You can also 'take a trip down memory lane'.)
a memory like an elephant
have an excellent memory: "She won't forget, you know. She has a memory like an elephant." biết (điều gì đó) từ trí nhớ
Để có thể đọc thuộc lòng hoặc kể lại toàn bộ điều gì đó chỉ từ trí nhớ mà bất nên phải tham tiềmo tài liệu tham tiềmo nào đó. OK, tất cả người hãy tiếp tục luyện tập. Tôi muốn tất cả các bạn biết bài hát này từ trí nhớ vào thứ Hai, được chứ? Chỉ biết những chuyện cần làm từ trí nhớ sẽ bất hữu ích khi bạn đang cố gắng áp dụng nó trong lĩnh vực này .. Xem thêm: hãy biết, trí nhớ biết điều gì đó từ trí nhớ
để ghi nhớ điều gì đó để một bất phải tham tiềmo một phiên bản bằng văn bản; để biết rõ điều gì đó từ chuyện nhìn thấy nó rất thường xuyên. (Gần tương tự như biết điều gì đó thuộc lòng.) Mary bất cần kịch bản vì cô ấy biết vở kịch từ trí nhớ. Người chỉ huy vừa trải qua toàn bộ buổi hòa nhạc mà bất có bản nhạc. He apperceive it from anamnesis .. Xem thêm: know, memory. Xem thêm:
An know from memory idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with know from memory, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ know from memory