Nghĩa là gì:
angle of sight
angle of sight- (Tech) thị giác, góc bao quát
know somebody by sight Thành ngữ, tục ngữ
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
drop out of sight
disappear, not be seen for awhile After the scandal, he dropped out of sight. I haven't seen him.
lose sight of
forget about, not remember the purpose Let's not lose sight of why we're picking berries - to make pies.
love at first sight
sudden love, love begins when people first meet When Jessica met Ryan, it was love at first sight.
out of sight
too far away to see, not visible anymore He watched the plane until it was a speck. Then it was out of sight.
out of sight, out of mind
if you do not see it you will forget about it When I moved away, I forgot her - out of sight, out of mind, eh.
out of sight (outa sight)
too much, too high The price was outa sight! They wanted $200 for a nylon jacket.
set your sights
choose a goal, decide what you want to get If you set your sights on being a doctor, I will help you.
sight for sore eyes
(See a sight for sore eyes)
sight unseen
before seeing a thing or person He bought the car sight unseen and now he is having trouble with it. biết (ai đó hoặc điều gì đó) bằng mắt thường
Để nhận ra ai đó hoặc điều gì đó chỉ phụ thuộc vào vẻ bề ngoài (mà bất cần biết bất kỳ thông tin nào khác, chẳng hạn như tên, v.v.). Ngay cả khi vừa làm chuyện ở đó một năm, vẫn có một số cùng nghiệp mà tui chỉ biết bằng mắt. Tôi muốn biết đất điểm bằng cách nhìn, nhưng tui không nghĩ rằng tui có thể cho bạn biết làm thế nào để đến đó .. Xem thêm: bằng cách, biết, tầm nhìn biết ai đó bằng cách nhìn
nhận ra ai đó và biết họ là ai là, mà bất cần nói chuyện với họ: Tôi chưa thực sự gặp Tiến sĩ Galston, nhưng tui biết ông ấy bằng mắt thường .. Xem thêm: qua, biết, nhìn, ai đó. Xem thêm:
An know somebody by sight idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with know somebody by sight, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ know somebody by sight