Nghĩa là gì:
abonent
abonent- (Tech) người thuê bao; người dùng đầu cuối
laid to the bone Thành ngữ, tục ngữ
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
bare bones
only the necessary things, no extras, bare bones ACTION CLEAN is a bare-bones operation - a family business.
bone dry
very dry, as dry as an old bone Someone had drained the pool. It was bone dry.
bone of contention
point of disagreement, controversial point Job security is the bone of contention in our discussions.
bone to pick
(See a bone to pick with you)
bone up on
study, learn practise I have to bone up on my French if we're going to Paris.
bonehead
an unusually dense or stupid person He is such a bonehead. He never understands what other people are trying to tell him.
funny bone
the place at the back of the elbow that tingles when hit I hit my funny bone and it still hurts a little.
hit my funny bone
cause me to laugh, crack me up The word pollywog always hits my funny bone. Ha ha ha, ha ha.
lazy bones
lazy person, a person who does not want to work If you don't want to work, we'll call you lazy bones. nằm sâu trong xương
kiểu cũ Hoàn toàn khỏa thân; bất mặc quần áo ở tất cả. Tất cả tất cả người trong nhóm đều được đặt cho xương đua xuống nước, nhưng chúng tui hoàn toàn bất cảm thấy ức chế xung quanh nhau .. Xem thêm: xương, đặt nằm trong xương
1. mod. rượu say. Anh ấy vừa tự nằm trong xương.
2. và được tráng bạc cho mod xương. trần truồng. Cô ấy vừa nằm sát xương và hét lên một tiếng giết người đẫm máu khi anh ta mở cửa. Tôi ủ rũ đến hết xương tủy, đang chuẩn bị đi tắm thì điện thoại đổ chuông. . Xem thêm: xương, đặt. Xem thêm:
An laid to the bone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with laid to the bone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ laid to the bone