lapse from grace Thành ngữ, tục ngữ
fall from grace
lose approval The politician fell from grace with the public over the money scandal.
in her good graces
being liked by her, doing what she likes If you are in her good graces, you will be invited to her tea party.
airs and graces
London cockney rhyming slang for faces/braces/Epsom races
with an ill grace
reluctantly勉强地
He accepted the job with an ill grace.他勉强地接受了这工作。
with good grace
politely;willingly;without complaining有礼貌地;心甘情愿地;毫不埋怨地
He accepted the principal's criticism with good grace.他很有礼貌地接受了校长的批评。
saving grace
Idiom(s): saving grace
Theme: SURVIVAL
the one thing that saves or redeems someone or something that would otherwise be a total disaster.
• Her saving grace is that she has a lot of money.
• The saving grace for the whole evening was the good music played by the band.
day of grace|day|grace
n. phr. An extension period after the due date of some contract or bond. The premium is due on the first of each month, but they allow ten days of grace.
fall from grace|fall|grace
v. phr. To go back to a bad way of behaving; do something bad again. The boys behaved well during dinner until they fell from grace by eating their dessert with their fingers instead of their forks. The boy fell from grace when he lied.
grace period|grace|period|period of grace
n. The time or extra time allowed in which to do something. Most insurance companies have a grace period of one month for payments. The teacher gave the class a week's period of grace to finish workbooks.
in one's bad graces|bad graces|graces
adj. phr. Not approved by; not liked by. John was in his mother's bad graces because he spilled his milk on the tablecloth. Don got in the bad graces of the teacher by laughing at her hat.
Compare: DOWN ON, IN BAD, OUT OF FAVOR.
Antonym: IN ONE S GOOD GRACES. hết hiệu lực
1. danh từ Một ví dụ trong đó hành động hoặc sống trái đạo đức, do đó làm cho họ bất có lợi với Đức Chúa Trời. Mục sư của tui nói rằng Chúa sẽ luôn tha thứ cho sự mất hiệu lực của ân điển nếu bạn thực sự ăn năn. danh từ Một ví dụ trong đó một người làm điều gì đó làm hoen ố danh tiếng của một người, khiến người ta mất lòng tin với một người nào đó, chẳng hạn như công chúng. Nam diễn viên đó vừa phải trải qua một cuộc ân sủng thảm khốc sau khi hành động phân biệt chủng tộc của anh ta trên mạng xã hội. Sau khi hết duyên với những người chủ trước đây, tui quyết định tự lập và thành lập công ty của riêng mình. Động từ Không phụ lòng Đức Chúa Trời hoặc Hội thánh, thường là do hành động hoặc sống trái đạo đức. Nhiều người đàn ông và phụ nữ có phẩm hạnh phải rời bỏ ân sủng khi theo đuổi sự giàu có và thành công vật chất. Tổng giám mục vừa chỉ trích các linh mục vừa mất ân sủng và làm mất phẩm giá của nhà thờ. động từ Không được ưa chuộng, thường là do vừa làm điều gì đó làm hoen ố danh tiếng của một người. Từng là một biểu tượng của thế giới nhạc pop, nam ca sĩ vừa hết duyên sau một chuỗi các cuộc chạy trốn với cảnh sát .. Xem thêm: ân sủng, mất hiệu lực mất hiệu lực
1. Lít bất có lợi với Đức Chúa Trời. Đứa trẻ được nói rằng nếu nó từng hút dù chỉ một điếu thuốc, nó sẽ mất duyên nhất định. Ngày nay, thật dễ dàng để biến mất khỏi ân sủng.
2. Hình. Không được ưa chuộng. Ted hết duyên khi anh để cửa sảnh bất khóa suốt cuối tuần. Tôi phải có mặt đúng giờ mỗi ngày nếu bất chắc chắn sẽ hết duyên .. Xem thêm: ân tình, quên ân bội nghĩa. Xem thêm:
An lapse from grace idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lapse from grace, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lapse from grace