last out Thành ngữ, tục ngữ
last out|last
v. 1. To be enough until the end of. There is enough food in the house to last out the snowstorm. Our candies won't last out the night. 2. To continue to the end of; continue to live after; live or go through. The old man is dying; he won't last out the night. This car will never last out the winter.
Compare: HOLD OUT. cuối cùng
1. Để ở lại, cầm cự hoặc chịu đựng cho đến khi kết thúc (của một điều gì đó). Một danh từ hoặc lớn từ (chỉ sự vật hoặc khoảng thời (gian) gian cụ thể mà người ta có thể hoặc bất thể chịu đựng được) có thể được sử dụng giữa "cuối cùng" và "hết". Tôi vừa không tập thể dục đúng cách trong hơn một năm, vì vậy tui không biết mình sẽ tập được bao lâu trong lần chạy này! Không có cách nào bọn trẻ sẽ kéo dài toàn bộ dịch vụ. Rất nhiều vận động viên sẽ bất thể vượt qua trại huấn luyện mà chúng tui tổ chức vào đầu mùa giải.2. Vẫn có sẵn, có thể sử dụng được hoặc đang cung cấp. Tôi bất nghĩ thức ăn sẽ hết cho cả bữa tiệc. Tôi chỉ hy vọng máy tính của mình còn tại cho đến khi tui nhận được séc lương tiếp theo .. Xem thêm: last, out aftermost article out
để chịu đựng cho đến khi kết thúc điều gì đó. Ed nói rằng anh ấy bất nghĩ rằng mình có thể kéo hết vở opera và rời đi. Anh ấy bất thể kéo dài màn đầu tiên .. Xem thêm: cuối cùng, ra cuối cùng
để cầm cự; nhẫn nại. Bạn có thể kéo dài bao lâu? Tôi bất nghĩ chúng ta có thể còn tại lâu hơn nữa nếu bất có thức ăn và nước uống. hình tròn cuối cùng. hi sinh vong. (Old West.) Trước sự ngạc nhiên của tất cả người, anh ấy ôm chặt vết thương và đối mặt với vòng cuối cùng với một nụ cười. Khi tui biết mình đang chuẩn bị cho đợt tổng kết cuối cùng, tui sẽ viết di chúc .. Xem thêm: last, out aftermost out
v.
1. Chịu đựng hoặc còn tại trong một thời (gian) gian: Bệnh nhân hôn mê và bất qua khỏi đêm. Người được tuyển việc làm quyết tâm kéo dài khóa đào tạo.
2. Tiếp tục cung cấp hoặc cung cấp dịch vụ trong một khoảng thời (gian) gian: Nguồn nước của chúng tui hầu như bất cạn vào tuần trước. Tôi hy vọng những đôi giày cũ này có thể còn tại trong tháng.
. Xem thêm: cuối cùng, hết. Xem thêm:
An last out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with last out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ last out