laugh off Thành ngữ, tục ngữ
laugh off
not take seriously He laughed off the attempt of his boss to tell him that he should try and come to work on time.
laugh off|laugh
v. To dismiss with a laugh as not important or not serious; not take seriously. He had a bad fall while ice skating but he laughed it off. You can't laugh off a ticket for speeding.
Compare: MAKE LIGHT OF.
laugh one's head off|laugh|laugh off
v. phr., informal To laugh very hard; be unable to stop laughing. Paul's stories are so wildly funny that I laugh my head off whenever he starts telling one of them. cười ra nước mắt
1. Loại bỏ điều gì đó bất đáng kể bằng cách cười nhạo nó theo nghĩa đen hoặc coi nó một cách tùy tiện. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "cười" và "tắt." Tôi vừa ngã trên băng, nhưng nó bất làm hỏng ngày của tui - tui có thể cười trừ. Gây áp lực buộc ai đó rời khỏi sân khấu hoặc khu vực khác bằng cách cười nhạo họ. Điều gì sẽ xảy ra nếu tui quên tất cả các từ của bài hát? Điều gì sẽ xảy ra nếu tui bị cười ra khỏi sân khấu? Xem thêm: cười, tắt cười cái gì đó
để xử lý một vấn đề nghiêm trọng bằng cách cười vào nó. Mặc dù cảm xúc của anh ấy bị tổn thương, anh ấy chỉ cười trừ sự chuyện như bất có chuyện gì xảy ra. Anh ấy cười trừ vụ .. Xem thêm: cười trừ cười trừ
Ngoài ra, cười đi. Loại bỏcoi nhưvô lý hoặc tầm thường, như trong He vừa cười trừ gợi ý rằng sự nghề của mình vừa kết thúc. [Đầu những năm 1700]. Xem thêm: cười, tắt cười trừ
hoặc cười điv.
1. Để bác bỏ điều gì đó hoặc ai đó là không lý hoặc đáng cười: Cô ấy cười nhạo kết luận của nhà phê bình rằng chương trình là một thất bại. Chủ nhà muốn nhiều trước hơn, nhưng tui đã chọc cười anh ta.
2. Buộc ai đó rời khỏi khu vực nào đó vì tiếng cười hoặc chế giễu: Khán giả vừa cười ca sĩ ra khỏi sân khấu. Các đội khác vừa cười chúng tui rời sân.
. Xem thêm: cười, tắt. Xem thêm:
An laugh off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with laugh off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ laugh off