Nghĩa là gì:
academy
academy /ə'kædəmi/- danh từ
- học viện
- a military academy: học viện quân sự
- trường tư thục (dành cho trẻ em nhà giàu)
- vườn A-ca-đê-mi (khu vườn gần A-ten nơi Pla-ton giảng triết học); trường phái triết học Pla-ton; môn đệ của Pla-ton
laughing academy Thành ngữ, tục ngữ
academy
prison or jail học viện gây cười
tiếng lóng xúc phạm Một thuật ngữ đùa cợt, đùa cợt để chỉ một trại tâm thần. Thà kết thúc trên đường còn hơn vào học viện cười nào đó, mặc cho gia (nhà) đình phản đối thế nào .. Xem thêm: Laughing học viện cười
n. bệnh viện tâm thần; một nhà thương điên. Khoảng bốn năm trong học viện cười sẽ giúp bạn thẳng thắn. . Xem thêm: cười. Xem thêm:
An laughing academy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with laughing academy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ laughing academy