Nghĩa là gì:
aisles
aisle /ail/- danh từ
- cánh, gian bên (trong giáo đường)
- lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)
laughing in the aisles Thành ngữ, tục ngữ
rolling in the aisles
laughing so hard they fall out of their chairs Robin Williams made us laugh. We were rolling in the aisles.
have them rolling in the aisles
Idiom(s): have them rolling in the aisles
Theme: LAUGHTER
to make an audience roll in the aisles with laughter. (Slang.)
• I have the best jokes you've ever heard. I'll have them rolling in the aisles.
• What a great performance. We had them rolling in the aisles.
roll in the aisles
roll in the aisles
Laugh very hard, as in The comedian's new book had them rolling in the aisles. This hyperbolic idiom alludes to a performance that causes an audience to laugh so hard that they might well roll about in the theater's aisles. [First half of 1900s] cười trên lối đi
Cười vui vẻ hoặc cuồng loạn. (Được sử dụng đặc biệt trong cụm từ "có ai đó đang cười trong lối đi.") Những câu chuyện cười của bạn là trả hảo cho bài tuyên bố của bạn tối nay. Bạn sẽ có họ cười trên lối đi! Tôi đang nói với bạn, bạn trai của Mark rất vui nhộn! Bạn sẽ cười trên lối đi khi gặp anh ấy .. Xem thêm: lối đi, cười. Xem thêm:
An laughing in the aisles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with laughing in the aisles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ laughing in the aisles