lay (one's) eyes on (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. nhìn (một người) nhìn vào (một cái gì đó)
Để nhìn hoặc nhìn ai đó hoặc vật gì đó, đặc biệt là lần đầu tiên. Một tính từ sở có có thể được sử dụng giữa "lay" và "mắt". Tôi sẽ bất bao giờ quên lần đầu tiên tui nhìn con trai mình. Hoàng hôn đó có thể là điều đẹp nhất mà tui từng để mắt tới. Anh ấy biết mình phải mua cùng hồ ngay từ khi anh ấy đặt mắt vào nó .. Xem thêm: eye, lay, on lay eyes on
Ngoài ra, hãy vỗ tay hoặc đặt mắt lên. Nhìn xem, xem nào, ngay khi tui nhìn vào anh ấy, tui biết anh ấy sẽ trả hảo cho vai chính trong vở kịch của chúng tôi, nếu bất tôi sẽ bất bao giờ để mắt đến một chiếc áo choàng đẹp như vậy. Thuật ngữ đầu tiên có từ đầu những năm 1200 và thứ ba từ cuối những năm 1300; thứ hai, sử dụng vỗ tay theo nghĩa "một chuyển động đột ngột", có từ nửa đầu những năm 1800. . Xem thêm: eye, lay, on applause / lay / set ˈeyes on somebody / article
(thân mật) see somebody / something: Tôi bất biết cô ấy là ai. Tôi chưa bao giờ vỗ mắt vào cô ấy trước đây. ♢ Khoảnh khắc tui đặt mắt vào ngôi nhà, tui biết mình sẽ sống ở đó .. Xem thêm: vỗ tay, nhắm mắt, nằm, bật, đặt, ai đó, cái gì đó. Xem thêm:
An lay (one's) eyes on (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lay (one's) eyes on (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lay (one's) eyes on (something)