Nghĩa là gì:
alongside
alongside /ə'lɔɳ'said/- phó từ & giới từ
- sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc
- alongside the river: dọc theo con sông
- the cars stopped alongside [of] the kerb: các xe ô tô đỗ dọc theo lề đường
- (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu
- the ship lay alongside [of] each other: các con tàu đó đỗ sát cạnh nhau
- to come alongside: cặp bến, ghé vào bờ
- (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời
lay alongside Thành ngữ, tục ngữ
alongside of
Idiom(s): alongside (of) sb or sth
Theme: COMPARISON
as compared to a person or a thing. (Informal. The things being compared need not be beside one another.)
• Our car looks quite small alongside of theirs.
• My power of concentration is quite limited alongside of yours.
alongside of|alongside
prep. 1. At or along the side of. We walked alongside of the river. 2. Together with. I played alongside of Tom on the same team.
Compare: SHOULDER TO SHOULDER, SIDE BY SIDE. 3. informal Compared with or to; measured next to. His money doesn't look like much alongside of a millionaire's.
shoot ahead of|shoot|shoot alongside of|shoot past
v. phr. To move or drive ahead rapidly. As we had to slow down before the tunnel, a red sports car shot ahead of us.
alongside
alongside
alongside of
at the side of; beside; adjoining đặt (ai đó hoặc cái gì đó) bên cạnh (ai đó hoặc cái gì đó)
Để đặt ai đó hoặc một thứ gì đó ở vị trí bằng phẳng, nghỉ ngơi bên cạnh ai đó hoặc thứ gì khác. Chúng tui đặt người lính bị thương bên cạnh người bạn cùng hành của anh ấy trong khi chúng tui tìm kiếm bác sĩ. Bạn có thể đặt khúc gỗ đó bên cạnh những người khác .. Xem thêm: nằm dọc, nằm nằm dọc (ai đó hoặc cái gì đó)
Để nghỉ ngơi hoặc ngả theo chiều ngang bên cạnh ai đó hoặc cái gì đó. Tôi bất có chỗ nào khác để ngủ, vì vậy tui phải nằm cạnh bạn mình trên chiếc giường dự phòng. Tôi chỉ nằm bên cạnh con chó già tội nghề của mình vuốt ve khuôn mặt của nó khi bác sĩ thú y đưa nó vào giấc ngủ .. Xem thêm: nằm dọc, nằm đặt thứ gì đó bên cạnh (của thứ gì đó)
để đặt thứ gì đó bên cạnh thứ khác, theo chiều dọc. (Của thường được giữ lại trước lớn từ.) Hãy đặt chiếc thìa dọc theo con dao. Tìm con dao và đặt chiếc thìa dọc theo .. Xem thêm: dọc theo, đặt nằm dọc theo thứ gì đó
[cho một con tàu] để nghỉ ngơi nổi bên cạnh một thứ gì đó. Con tàu nằm dọc theo một hòn đảo xinh đẹp trong khi một nhóm trên bờ tìm kiếm nước ngọt. Con tàu của chúng tui nằm dọc theo cầu tàu hẹp bằng gỗ .. Xem thêm: bên cạnh, nằm. Xem thêm:
An lay alongside idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lay alongside, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lay alongside