Nghĩa là gì:
alarms
alarm /ə'lɑ:m/- danh từ
- sự báo động, sự báo nguy
- air-raid alarm: báo động phòng không
- còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động
- to give the alarm: báo động
- to sound (ring) the alarm: kéo còi báo động, đánh trống (mõ) báo động, rung chuông báo động
- đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock)
- sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ
- to take the alarm: được báo động; lo âu, sợ hãi
lay down (one's) arms Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
babe in arms
(See a babe in arms)
in arms
armed, ready to fight They are all in arms since they found out about the wage decrease.
lay down your arms
stop fighting, bury the hatchet It's time to lay down your arms. Stop fighting with your sister.
take up arms
get ready to fight or make war The citizens were not willing to take up arms to try and change their government.
throw down your arms
stop fighting or arguing, bury the hatchet It's time to throw down your arms and forgive him.
up in arms
angry, ready to fight, hot The smokers are up in arms about the no-smoking bylaw.
with open arms
warmly, eagerly, show that one is glad to see someone The author was welcomed with open arms when he came to visit the city.
armstrongs
musical notes in the upper register, high trumpet notes
take up arms against
Idiom(s): take up arms (against sb or sth)
Theme: PREPARATION
to prepare to fight against someone or something.
• Everyone in the town took up arms against the enemy.
• They were all so angry that the leader convinced them to take up arms.
đặt cánh tay của (một người) xuống
1. Theo nghĩa đen, hạ gục hoặc từ bỏ vũ khí của một người trong bối cảnh một cuộc giao tranh quân sự. Chúng tui có bạn bao quanh! Hướng dẫn quân đội của bạn hạ cánh tay của họ! 2. Ngừng theo đuổi giao tranh quân sự, như một phần của hiệp định đình chiến, hiệp ước hoặc đầu hàng; để ngừng chiến đấu. Chúng tui hy vọng rằng các phe phái chủ chiến khác nhau trong khu vực sẽ bắt đầu hạ vũ khí nếu hiệp ước hòa bình được chấp nhận. Mở rộng, để chấm dứt chiến đấu, tranh cãi hoặc thù địch. Chúng tui đang yêu cầu nhân viên hạ cánh tay của họ trong khi chúng tui điều tra vấn đề này. Tôi nghĩ tất cả chúng ta chỉ nên đặt tay xuống và cố gắng có một cuộc trò chuyện bình tĩnh, hợp lý về điều này .. Xem thêm: đặt tay xuống, nằm đặt tay xuống
Hình. đặt súng, kiếm, gậy, v.v., của một người xuống; ngừng đánh nhau; đầu hàng. Các tù nhân được chỉ dẫn đặt tay xuống. Những người lính vừa hạ vũ khí và đầu hàng .. Xem thêm: khoanh tay, nằm xuống, nằm nằm xuống. Xem thêm: arm, down, lay. Xem thêm:
An lay down (one's) arms idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lay down (one's) arms, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lay down (one's) arms