lay down the law, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. đặt ra luật
Để đưa ra chỉ thị hoặc mệnh lệnh, hoặc ra lệnh cho cách cư xử, thường là nghiêm khắc hoặc cưỡng bức. Bạn bất thể để những đứa trẻ này đi khắp nơi trên bạn. Bạn nên phải đặt luật và tuân theo nó. Tôi luôn thuê cùng một người giữ trẻ vì cô ấy tuân thủ luật pháp, và các con tui tôn trọng cô ấy về điều đó .. Xem thêm: hạ thấp luật pháp, lay chuyển đặt ra luật (với ai đó) (về điều gì đó)
Hình . chửi ai đó; để làm cho một điều gì đó rất rõ ràng với một người nào đó một cách rất nghiêm khắc. Chà, cô ấy có giận Ed không. Cô thực sự đặt ra luật về chuyện uống rượu với anh ta. Cô ấy đặt ra luật cho Ed. Cô ấy đặt ra luật về chuyện uống rượu .. Xem thêm: down, law, lay lay down the law
Khẳng định điều gì đó một cách tích cực và thường kiêu ngạo, tuyên bố điều gì đó một cách giáo điều. Ví dụ, bố vừa đặt ra luật về chuyện khóa cửa nhà. Biểu thức thông tục này, được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1762, được sử dụng theo nghĩa của từ def. 2.. Xem thêm: hạ thấp luật pháp, hạ bệ hạ luật pháp
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn hạ luật pháp, bạn nói với tất cả người rất mạnh mẽ và chắc chắn những gì phải làm. Họ là những bậc cha mẹ truyền thống, những người tin tưởng vào chuyện đặt ra luật pháp cho con cái của họ. Cô ấy vừa ở Tây Phi chưa đầy bốn tháng, và bất cảm thấy đó là nơi mình phải tuân theo luật pháp .. Xem thêm: hạ lệnh, luật pháp, hạ lệnh hạ lệnh luật
ban hành chỉ dẫn cho người khác tất cả người theo cách có thẩm quyền hoặc giáo điều .. Xem thêm: hạ thấp, luật, đặt hạ lệnh
(không chính thức, bất tán thành) ra lệnh cho ai đó và bày tỏ ý kiến của bạn theo cách khó chịu, afraid hăng, thường khi bạn bất có quyền làm như vậy: Anh ấy vừa đến đây vào sáng nay và bắt đầu đặt ra luật về tất cả thứ. Anh ta nghĩ anh ta là ai?. Xem thêm: hạ lệnh, hạ luật, hạ lệnh hạ lệnh
Ra lệnh hoặc chỉ thị một cách sắc bén hoặc nghiêm minh .. Xem thêm: hạ lệnh, hạ luật, hạ lệnh hạ lệnh, để
Lên giáo hoàng; để đưa ra mệnh lệnh hoặc đưa ra những tuyên bố mang tính giáo điều. Nằm xuống ở đây có nghĩa đơn giản là “thực hiện”, và cụm từ ngày nay thường được sử dụng một cách mỉa mai, vì nó hiếm khi liên quan đến một nhà lập pháp thực sự, hoặc thậm chí một cơ quan có thẩm quyền. Tuy nhiên, nó vẫn xảy ra vào năm 1765, khi Blackstone’s Commentaries tuyên bố, “Bây giờ chúng ta có thể. . . đặt ra luật lệ chống lại sự áp bức của quần chúng. ”. Xem thêm: nằm xuống, nằm. Xem thêm:
An lay down the law, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lay down the law, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lay down the law, to