lay emphasis on Thành ngữ, tục ngữ
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a caution
a bold or shocking person, no shrinking violet She is a caution! She told the judge he was all wrong.
a common thread
an idea or theme that is similar to others There's a common thread in most of Berton's stories.
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student. nhấn mạnh vào (cái gì đó)
Để nhấn mạnh cụ thể vào chủ đề, vấn đề hoặc khía cạnh nào đó. Trường của chúng tui đang hướng tới chuyện tập trung vào phong cách học tập của từng cá nhân, thay vì tập trung vào các bài kiểm tra và chương trình giảng dạy được tiêu chuẩn hóa. Hãy nêu ra những khó khăn mà dự án vừa phải đối mặt, nhưng hãy đảm bảo rằng bạn nhấn mạnh vào tất cả những thành công bạn vừa có. trên một cái gì đó; để nhấn mạnh điều gì đó. Khi bạn trình bày lời giải thích này, hãy nhấn mạnh vào vấn đề trách nhiệm cá nhân. Tôi e rằng mình vừa quá căng thẳng về ý niệm đi học đầy đủ. Nếu bạn thực sự bị bệnh, hãy ở nhà! Xem thêm: nhấn mạnh, nằm, bậtXem thêm:
An lay emphasis on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lay emphasis on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lay emphasis on