laze away Thành ngữ, tục ngữ
laze away
1.be lazy or idle continuously连续地懒散
It's lovely just to laze away in the sun.在阳光下懒散一会儿真是太舒服了。
2.pass(time,etc.) lazily懒散地度过
They lazed away the whole afternoon.他们懒散了整个下午。
Don't laze away your time.不要虚度光阴。 chết lặng
1. Để được nhàn rỗi hoặc lười biếng; trả toàn bất hoạt động. ("Laze" là một cách diễn đạt thân mật (an ninh) của "lười biếng".) Tôi bất muốn bạn nằm dài trên chiếc ghế daybed này cả cuối tuần, chàng trai trẻ! Sau một tuần dài làm việc, bất có gì tui thích hơn là thả mình một lúc với trò chơi điện hi sinh hoặc phim ảnh. Để vượt qua một số lượng hoặc khoảng thời (gian) gian nhất định bằng cách rất lười biếng hoặc nhàn rỗi. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "laze" và "away." Có quá nhiều trẻ em chỉ ngủ quên trong mùa hè trước máy tính hoặc ti vi của chúng. Ở độ tuổi 20, tui thường dành tối thứ sáu và thứ bảy hàng tuần ở quán bar với bạn bè, nhưng giờ có con rồi, tui chỉ muốn thả lỏng những buổi tối ở nhà .. Xem thêm: xa, insolate insolate article abroad
để dành một khoảng thời (gian) gian lười biếng. Tôi chỉ thích ngồi đây và thả hồn ngày trôi qua. Tôi sẽ insolate đi cả ngày .. Xem thêm: xa, laze. Xem thêm:
An laze away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with laze away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ laze away