Nghĩa là gì:
acinose
acinose- tính từ
- (y học) (thuộc) tuyến nang.
lead (one) (around) by the nose Thành ngữ, tục ngữ
brown nose
try to please the manager, suck up to Some guys brown nose their way to success. But is it success?
cut off your nose to spite your face
make your problem worse, hurt yourself because you dislike yourself If you abuse drugs to forget a problem, you are cutting off your nose to spite your face.
hard nosed
"firm, tough; refusing to lower his price or standard" Ms. Bond is hard nosed. If you plagiarize, you fail the course.
have one's nose in something
unwelcome interest in something, impolite curiosity My boss always has his nose in other peoples' business so he is not very well-liked.
hold your nose
accept it but not like it, look the other way This plan is better than no plan, so hold your nose and vote for it.
keep your nose clean
stay out of trouble, toe the line Keep your nose clean, and you'll get out of prison sooner.
keep your nose to the grindstone
continue to work hard Keep your nose to the grindstone and you'll pass the final exam.
lead by the nose
make or persuade someone to do anything you want My sister has been leading her husband by the nose since they got married.
look down your nose at
look at a person as though he is not as good as you Just because he's rich he looks down his nose at us.
no skin off my nose
no bother to me, will not hurt me If he doesn't come to my party it's no skin off my nose. dắt (một) (xung quanh) bằng mũi
Để kiểm soát người khác ở mức độ cao. Tôi bất thể chịu được cách mẹ bạn dắt mũi bạn đi vòng quanh như thế và bảo bạn phải làm gì !. Xem thêm: dắt mũi, dắt mũi dắt mũi ai đó
1. Hình để buộc ai đó đi đâu đó (với bạn); để dẫn dắt ai đó bằng cách ép buộc. John vừa phải dắt mũi Tom để đưa anh ta đến nhà hát opera. Tôi sẽ đi, nhưng bạn sẽ phải dắt mũi tôi.
2. Hình để chỉ dẫn một người nào đó rất cẩn thận và chậm rãi. (Như thể người đó bất thông minh lắm.) Anh ta sẽ bất bao giờ tìm được đường đi qua biểu mẫu thuế trừ khi bạn dắt mũi anh ta. Đừng dắt mũi tôi! Tôi đang đến!. Xem thêm: dắt mũi, dắt mũi, dắt mũi dắt mũi
Thống trị hoặc kiểm soát ai đó, như trong "The Moor ... sẽ dịu dàng bị dắt mũi như lừa" (Shakespeare, Othello, 1: 3). Biểu hiện này đen tối chỉ một con vật được dẫn dắt bởi một chiếc vòng xuyên qua lỗ mũi của nó. [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: dắt, dắt, dắt mũi dắt ai đó bằng mũi
hoặc dắt ai đó bằng mũi
Nếu ai đó dắt bạn bằng mũi hoặc dắt bạn bằng mũi, họ kiểm soát bạn trả toàn để bạn làm bất cứ điều gì họ muốn. Quốc gia (nhà) này vừa bị dắt mũi trong các vấn đề đối ngoại. Chính phủ vừa để mình bị dắt mũi bởi buôn bán gỗ. Lưu ý: Biểu thức này được sử dụng để chỉ ra rằng cá nhân hoặc tổ chức bị kiểm soát là yếu kém. Lưu ý: Đôi khi bò đực và các động vật khác có vòng qua mũi để có thể buộc một sợi dây vào vòng để dắt chúng đi theo. Biểu cảm này được sử dụng trong vở kịch Othello của Shakespeare, khi Iago nói rằng Othello `` sẽ dịu dàng bị dắt mũi như lừa. ' (Màn I, Cảnh 3). Xem thêm: dắt mũi, dắt mũi, ai đó dắt mũi ai đó
kiểm soát trả toàn ai đó, đặc biệt bằng cách lừa dối họ. bất chính thức Hình ảnh ở đây là một con vật đang được điều khiển bằng vòng kiềm chế hoặc bằng mũi. Shakespeare vừa sử dụng cách diễn đạt này trong Othello (1604): 'The Moor ... sẽ dịu dàng được dẫn dắt bởi th'nose Như lừa là' .. Xem thêm: bởi, lead, mũi, ai đó dẫn dắt ai đó bằng ˈnose
khiến ai đó làm tất cả thứ bạn muốn; kiểm soát trả toàn ai đó: Thật bất may, cô ấy vừa tự cho phép mình bị dắt mũi trong nhiều năm, vì vậy tui không ngạc nhiên khi cô ấy bất hạnh phúc .. Xem thêm: by, lead, mũi, ai đó. Xem thêm:
An lead (one) (around) by the nose idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lead (one) (around) by the nose, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lead (one) (around) by the nose