lead to Thành ngữ, tục ngữ
lead to
result in;cause;bring as a result to 导致
Such an armament race can only lead to war.这样的军备竞赛只会导致战争。
This kind of discussion will certainly lead to still greater differences between the two parties.这样的讨论,必将导致双方更大的分歧。
All roads lead to Rome
This means that there can be many different ways of doing something.
All roads lead to Rome.
People can arrive at the same conclusion by different means.
all roads lead to Rome|all|lead|road|roads|rome
literary The same end or goal may be reached by many different ways.

A proverb.
"I don't care how you get the answer," said the teacher, "All roads lead to Rome."
lead to|lead
v. phr. To result in.
Such a heavy arms race can only lead to war. dẫn (một) đến (làm điều gì đó)
Để gây ra hoặc buộc buộc một người phải làm điều gì đó. Đại lý bán hàng khiến tui tin rằng tui sẽ tiếp tục trả mức giá thấp hơn nếu đăng ký dịch vụ TV, nhưng khi tui nhận được hóa đơn đầu tiên, tui biết rằng bất phải vậy. Những doanh số bán hàng này khiến chúng tui nghĩ rằng bất có nhiều thị trường cho loại sản phẩm này. Việc tiếp tục lạm dụng Internet của anh ấy vừa khiến cha mẹ anh ấy cấm anh ấy sử dụng nó trả toàn .. Xem thêm: advance
dẫn đến (cái gì đó)
1. Để chỉ dẫn hoặc chỉ đạo ai đó hoặc một cái gì đó đến một cái gì đó hoặc một số nơi. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ thường được sử dụng giữa "lead" và "to." Tôi vừa đào một con đường dẫn nước mưa dư thừa ra một rãnh thoát nước bên cạnh ngôi nhà của chúng tôi. Viên chức dẫn chúng tui đếnphòng chốngxử án để chờ đợi bản án của chúng tôi. Để gây ra hoặc kết quả trong một số trạng thái hoặc điều kiện. Chỉ có làm chuyện chăm chỉ mới dẫn đến thành công thực sự. Ăn quá nhiều đồ ăn vặt có thể dẫn đến một số vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, chưa kể đến chuyện tăng cân !. Xem thêm: dẫn
dẫn (ai đó hoặc động vật) đến một cái gì đó
để chỉ dẫn ai đó hoặc động vật đến một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Bạn có dẫn Paul đến nơi cất giữ những chiếc hòm không? Con mèo quá già nên chúng tui phải dẫn nó đi ăn .. Xem thêm: advance
advance to
v.
1. Để chỉ dẫn ai đó đến một cái gì đó hoặc một người nào đó: Giáo viên của chúng tui đã dẫn bọn trẻ đến viện bảo tàng. Con đường này dẫn đến phía bên kia của khu rừng.
2. Để có một cái gì đó như một mục tiêu hoặc kết quả: Tập thể dục dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
. Xem thêm: chì. Xem thêm: