Nghĩa là gì:
leading light
leading light /'li:diɳ'lait/- danh từ
- (hàng hải) đèn dẫn đường (cho tàu bè ra vào cảng)
- (từ lóng) nhân vật quan trọng nhất (trong một tổ chức...)
leading light Thành ngữ, tục ngữ
leading light|lead|leading|light
n. phr. A prominent person in a community, company, or group. Alan is the leading light of our discussion group on music.
leading light
leading light
An important or influential individual, as in Jim was a leading light in his community. This expression, alluding to moral guidance, dates from about 1870, but terms such as a shining light have been used for an outstanding person since the first half of the 1500s. ánh sáng dẫn đầu
Một người được tôn trọng và được xem là quan trọng đối với một nhóm. Là một ngọn đèn hàng đầu của tổ chức nhân quyền, anh ấy vừa giúp cải thiện điều kiện làm chuyện cho hàng triệu người trên thế giới .. Xem thêm: dẫn đầu, ánh sáng ánh sáng hàng đầu
chủ yếu là BRITISHCOMMON Nếu ai đó là ánh sáng hàng đầu của một tổ chức hoặc nhóm, họ là một trong những người quan trọng nhất, năng động và thành công trong đó. Anh ấy là ánh sáng đi đầu trong chiến dịch xóa bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong bóng đá. Cô ấy vừa là một ánh sáng hàng đầu trong hội kịch nghề dư ở Kuala Lumpur. Lưu ý: Đèn dẫn đường là đèn được đặt ở lối vào bến cảng hoặc kênh nước nông để dẫn đường cho tàu. . Xem thêm: dẫn đầu, ánh sáng a ˌleading ˈlight (trong / của cái gì đó)
một thành viên quan trọng và được kính trọng của một nhóm, một tổ chức, một nghề nghiệp, v.v.: Mr Harris là một ngọn đèn hàng đầu trong cộng cùng doanh nghề địa phương .. Xem thêm: dẫn đầu, ánh sáng. Xem thêm:
An leading light idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leading light, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leading light