leaf through Thành ngữ, tục ngữ
leaf through
Idiom(s): thumb through something AND leaf through something
Theme: EXAMINATION
to look through a book, magazine, or newspaper, without reading it carefully.
• I've only thumbed through this book, but it looks very interesting.
• I leafed through a magazine while waiting to see the doctor.
leaf through|leaf
v. phr. To scan or glance through a book or other reading matter. I only had time to leaf through the program before the concert started. lướt qua (cái gì đó)
Để đọc lướt một cuốn sách, tạp chí hoặc tài liệu đọc khác bằng cách tình cờ lật các trang, thường mà bất cần chú ý hoặc xem xét kỹ lưỡng. Tôi lướt qua một vài tạp chí thời (gian) trang trong khi chờ đợi ở vănphòng chốngbác sĩ. Tôi vừa bỏ qua đề xuất của bạn và ngay cả cái nhìn đầu tiên, tui có thể nói với bạn rằng nó sẽ bất được hội cùng phê duyệt .. Xem thêm: lá, thông qua xem qua
Lật trang, như khi duyệt hoặc tìm kiếm cho một cái gì đó. Ví dụ, There she sit, lướt qua các danh mục khác nhau. Cụm từ này sử dụng lá theo nghĩa "lật ngược lá sách", một cách sử dụng có từ giữa những năm 1600. . Xem thêm: lá, qua lá qua
v. Để lướt qua một số tài liệu đang đọc một cách nhanh chóng hoặc hời hợt, lật từ trang này sang trang khác, như khi tìm kiếm hoặc duyệt qua: Vào các buổi sáng Chủ nhật, tui đọc báo trong khi ăn sáng.
. Xem thêm: lá, xuyên. Xem thêm:
An leaf through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leaf through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leaf through