lean on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. phụ thuộc vào (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Để sử dụng ai đó hoặc một cái gì đó như một sự hỗ trợ vật chất. Đừng gây áp lực lên mắt cá chân của bạn cho đến khi chúng tui đến gặp y tá — thay vào đó hãy phụ thuộc vào tôi. Để phụ thuộc vào một người nào đó hoặc một thứ gì đó khác như một chỗ phụ thuộc về thể chất. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "nạc" và "trên." Đừng phụ thuộc bất cứ thứ gì lên bức tường đó khi sơn vẫn còn ướt. Để phụ thuộc dẫm hoặc phụ thuộc vào một ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi biết mình luôn có thể phụ thuộc vào mẹ để được hỗ trợ về mặt tinh thần. Gây áp lực buộc ai đó phải làm hoặc từ bỏ điều gì đó mà họ muốn. Tôi sẽ khiến những tên côn đồ của mình phụ thuộc vào anh ta - rồi anh ta sẽ trả giá !. Xem thêm: phụ thuộc vào, phụ thuộc vào phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó
1. Lít để nghiêng hoặc ấn vào ai đó hoặc cái gì đó. Đừng phụ thuộc vào tôi. Tôi bất đủ sức để hỗ trợ cả hai chúng tôi. Dựa vào tường và nghỉ ngơi một chút.
2. Hình. Phụ thuộc vào ai đó hoặc một cái gì đó. Bạn phụ thuộc vào bố mẹ bạn quá nhiều. Bạn phải độc lập hơn. Bạn bất thể phụ thuộc vào chính phủ mãi được .. Xem thêm: phụ thuộc vào, phụ thuộc vào ai đó
Hình. để cố gắng bắt ai đó làm điều gì đó; để ép buộc ai đó làm điều gì đó. (Từ phụ thuộc vào ai đó hoặc thứ gì đó.) Nếu cô ấy từ chối làm điều đó, hãy phụ thuộc vào cô ấy một chút. Đừng phụ thuộc vào tôi! Tôi bất phải làm điều đó nếu tui không muốn .. Xem thêm: phụ thuộc vào, phụ thuộc vào phụ thuộc vào
1. Dựa vào, phụ thuộc vào, như trong Ngài đang phụ thuộc vào tui để được giúp đỡ. [Giữa những năm 1400]
2. Gây áp lực lên một người, đặc biệt là để đạt được thứ gì đó hoặc bắt người ta làm điều gì đó trái với ý muốn của mình. Ví dụ, các băng đảng vừa dựa vào các thủ kho đất phương để trả trước bảo vệ cho họ. [Thông thường; giữa những năm 1900]. Xem thêm: phụ thuộc vào, phụ thuộc vào phụ thuộc vào
v.
1. Để phụ thuộc vào hoặc được hỗ trợ bởi một thứ gì đó: Tôi phụ thuộc vào nạng để kê chân bị thương của mình.
2. Để đặt thứ gì đó sao cho nó tựa vào hoặc được đỡ bởi một số thứ khác: Không phụ thuộc thang lên mái hiên — bạn có thể làm hỏng nó.
3. Dựa vào ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ: Khi tui bị bệnh, tui dựa vào gia (nhà) đình để hỗ trợ.
4. Tiếng lóng Để gây áp lực cho ai đó làm điều gì đó: Đám đông phụ thuộc vào chủ cửa hàng để bán doanh nghề của mình.
. Xem thêm: dựa, vào. Xem thêm:
An lean on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lean on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lean on (someone or something)