Nghĩa là gì:
abend
abend (abnormal ending)- (Tech) kết thúc/chấm dứt bất thường. Viết tắt của " abnormal end" , việc kết thúc sớm một chương trình do lỗi hệ thống hoặc lỗi chương trình nào đó gây ra. Thuật ngữ này xuất xứ từ hệ máy tính lớn và ít khi được dùng trong ngành vi tính.
leap off the deep end Thành ngữ, tục ngữ
a send-up
a mockery or satire, a takeoff on The speaker did a send-up of the the way Canadians talk.
all's well that ends well
a happy ending is the most important thing, the end justifies... Although we argued and fought, we are happy with the result. All's well that ends well!
around the bend
crazy or insane, off your rocker If I had to listen to that noise all the time, I'd go around the bend.
at loose ends
disorganized, unable to concentrate I was at loose ends when the kids were fighting. I couldn't think.
at my wits' end
very tired and nervous, at the end of my rope After a wedding and a funeral she was at her wits' end.
at the end of my rope/ at the end of my tether
losing control of myself, losing patience (see lose patience) Babysitting five kids, I was at the end of my rope.
at the end of one
at the limit of one
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
be-all, end-all
trying to be too great, world beater The new manager thinks he's the greatest - the be-all, end-all.
bend over backwards
do anything to help, try to please, go the extra mile They'll bend over backwards to find a room for you. They give excellent service. nhảy ra khỏi đáy sâu
1. Trở nên điên rồ, điên cuồng hoặc bay lý trí. A: "Bây giờ cha của bạn nghĩ rằng những người hàng xóm đang âm mưu chống lại ông ấy." B: "Wow, anh ấy thực sự nhảy ra khỏi vực sâu, hả?" Chà, anh bạn, đừng la nữa! Tôi chỉ gây ra một vết xước nhỏ cho chiếc xe của bạn - bất nên phải nhảy ra khỏi đầu sâu. tiếng lóng Để bắt đầu làm một chuyện gì đó rất phức tạp, choáng ngợp hoặc bất quen thuộc, đặc biệt là đột ngột và bất có hướng dẫn, hỗ trợ hoặc chuẩn bị. Tôi hơi e sợ về chuyện bắt đầu chương trình học sau lớn học của mình, nhưng tui quyết tâm vượt qua giai đoạn cuối và bắt đầu nó. Những người đi xa nhất trong cuộc đời là những người sẵn sàng nhảy ra khỏi vực sâu khi có thời cơ lớn .. Xem thêm: sâu, kết thúc, nhảy vọt, tắt. Xem thêm:
An leap off the deep end idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leap off the deep end, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leap off the deep end