Nghĩa là gì:
a-going
a-going /ə'gouiɳ/- tính từ & phó từ
- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành
- to set a-going: cho chuyển động, cho chạy (máy...)
leave go Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a go
(See it's a go)
a go-getter
an aggressive employee, a hard worker, gung ho What a go-getter! He finished the course a month before the others.
a golden opportunity
a good chance to succeed, a good investment The Royal Hotel is for sale. What a golden opportunity!
a goner
something that is lost or beyond help I thought he was a goner, but the cat came back. He's home.
a good arm
the ability to throw a baseball or football Doug is short, but he has a good arm. He's an excellent passer.
a good egg
a good-natured person, a good head Everybody likes Marsha. She's a good egg.
a good head
"friendly, generous person; a good egg" Sean is a good head. He'll help at the food bank.
a good sport
a person who is fair and friendly What a good sport! You never complain, even when you lose.
a real go-getter
a (very) ambitious, hard-working person. rời đi (của cái gì đó)
Để giải phóng hoặc bất làm (cái gì đó); để cho đi (của một cái gì đó). Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Ireland. Tôi bảo cậu bé đi đi, nhưng anh ta bất đưa điện thoại cho tôi. Daniel, bỏ tay tui ra ngay lập tức !. Xem thêm: go, leave ˌleave ˈgo (of something)
(tiếng Anh Anh, thân mật) đừng níu kéo điều gì: Hãy rời khỏi cánh tay của tui - bạn đang làm tổn thương tui !. Xem thêm: đi, đi. Xem thêm:
An leave go idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leave go, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leave go