Nghĩa là gì:
abalone
abalone /,æbə'louni/
leave well (enough) alone Thành ngữ, tục ngữ
baloney
false statements, bull, bunk, hogwash Most of what the speaker said is a lot of baloney - untrue.
leave alone
don
leave (let) well enough alone
be satisfied with something that is good enough You should let well enough alone and be happy with your work schedule the way it is.
leave well enough alone
do nothing (because doing something would make things
let alone
certainly not I don
all alone
1.by oneself;independently自己;独立地
He has completed the task all alow.他独立完成了这项任务。
2.being the only one;without others独自地;孤零零地
The small cabin stands on the hillside all alone.那房子孤零零地座落在山坡上。
She sat in her room reading all alone.她独自坐在房里看书。
let well enough alone
Idiom(s): let well enough alone AND leave well enough alone
Theme: ACCOMPLISHMENT
to leave things as they are (and not try to improve them).
• There isn't much more you can accomplish here. Why don't you just let well enough alone?
• This is as good as I can do. I'll stop and leave well enough alone.
go it alone
Idiom(s): go it alone
Theme: ASSISTANCE
to do something by oneself. (Informal.)
• Do you need help, or will you go it alone?
• I think I need a little more experience before I go it alone.
Better be alone than in bad company.
Be careful in the choice of the people you associate with.
Leave well alone
If you leave something well alone, you keep a safe distance from it, either physically or metaphorically. để yên (đủ) một mình
Không thay đổi, làm phiền hoặc tham gia (nhà) vào chuyện gì đó để tránh không tình gây ra (hoặc tồi tệ hơn) các vấn đề. Thành thật mà nói, tốt hơn hết là bạn nên để yên ổn vào thời (gian) điểm này. Cô ấy tức giận đến nỗi bất cứ điều gì bạn nói sẽ chỉ làm tất cả thứ trở nên tồi tệ hơn. Lộn xộn với sổ đăng ký có thể gây ra sự cố nghiêm trọng cho máy tính của bạn. Nếu nó chưa bị phá hủy trả toàn, tui sẽ để yên. Đừng cố gắng thay đổi điều gì đó kẻo bạn làm cho nó tồi tệ hơn. Ví dụ, công thức này vừa trở nên tốt trong quá khứ, vì vậy hãy để lại một mình đủ tốt. Ý tưởng đằng sau cách diễn đạt này có từ thời (gian) Hy Lạp cổ đại, cụ thể là truyện ngụ ngôn của Aesop về một con cáo từ chối lời đề nghị của một con nhím để lấy bọ ve của nó vì sợ rằng những con vừa no, những con đói khác sẽ thay thế chúng. Nói một mình từ đầu những năm 1700, lần đầu tiên nó được ghi nhận là đủ yên vào năm 1827. Cũng xem để chó ngủ nằm. . Xem thêm: một mình, đủ rồi, bỏ đi, tốt để yên cho lành
Nếu bạn để yên, bạn bất can thiệp vào chuyện gì đó, vì tất cả chuyện vẫn ổn và bạn có thể làm cho nó tồi tệ hơn. Anh biết khi nào nên để yên và khi nào nên can thiệp. Gordon biết công chuyện kinh doanh của mình, anh ấy nói, và tui nên để yên. .Xem thêm: một mình, bỏ đi, thôi. Xem thêm:
An leave well (enough) alone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leave well (enough) alone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leave well (enough) alone