Nghĩa là gì:
compliment
compliment /'kɔmplimənt/- danh từ
- lời khen, lời ca tụng
- to pay (make) a compliment to somebody: khen ngợi ai; ca tụng ai
- (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng
- give him my compliments: xin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
- with Mr. X's compliments: với lời thăm hỏi của ông X, với lòi chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng
- to angle (fish) for compliments
- compliments of the season
- lời chúc lễ Nô-en, lời chúc mừng năm mới...
- to return the compliments
- đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng
- ngoại động từ
- khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
- to compliment somebody on something: khen ngợi ai về cái gì
- (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu
- to compliment somebody with something: biếu ai cái gì
left handed compliment Thành ngữ, tục ngữ
fish for a compliment
hint that he wants a compliment If Al mentions cars, he's fishing for a compliment on his Jaguar.
left-handed compliment
an ambiguous compliment interpreted as offensive He gave her a left-handed compliment when he said that her dyed hair looked nice.
pay a compliment
say nice things about, say you did a good job Tony paid you a compliment, Rita. He said you have a lovely garden.
return the compliment
1.say or do the same to sb. that he has said or done to one回敬
Mary said:“I love your new hairdo.” and Julie returned the compliment with“what a pretty dress you're wearing,Mary.”玛丽说:“我喜欢你的新发型。”朱丽回答说:“玛丽,你穿的衣服好漂亮啊。”
2. Pay sb. back回报;报复
Henry hit Jerry on the head,and Jerry returned the compliment.亨利打了杰里头上一拳,杰里也对亨利报以一拳。
revenge oneself(up)on…(for)get even with…for为…而向…报仇
Hamlet revenged himself on his uncle,for his father's death.哈姆雷特向叔父报了杀父之仇。
He is sure to revenge himself on anyone who dares to bully or insult him.对胆敢欺负和侮辱他的人,他是一定要报复的。
pay sb a compliment
Idiom(s): pay sb a compliment
Theme: COMPLIMENT
to compliment someone.
• Sally thanked me for paying her a compliment.
• When Tom did his job well, I paid him a compliment.
pay sb a back-handed compliment
Idiom(s): pay someone a back-handed compliment AND pay someone a left-handed compliment
Theme: COMPLIMENT
to give someone a false compliment that is really an insult.
• John said that he had never seen me looking better. I think he was paying me a left-handed compliment.
• I'd prefer that someone insulted me directly. I hate it when someone pays me a back-handed compliment—unless it's a joke.
return one's compliment
Idiom(s): return the compliment AND return someone's compliment
Theme: RECIPROCITY
to pay a compliment to someone who has paid you a compliment.
• Mary told me that my hair looked nice, so I returned her compliment and told her that her hair was lovely.
• When someone says something nice, it is polite to return the compliment.
pay sb a left-handed compliment
Idiom(s): pay someone a back-handed compliment AND pay someone a left-handed compliment
Theme: COMPLIMENT
to give someone a false compliment that is really an insult.
• John said that he had never seen me looking better. I think he was paying me a left-handed compliment.
• I'd prefer that someone insulted me directly. I hate it when someone pays me a back-handed compliment—unless it's a joke.
backhanded compliment|backhanded|compliment
n. phr. A remark that sounds like a compliment but is said sarcastically. "Not had for a girl" the coach said, offering a backhanded compliment.
fish for a compliment|compliment|compliments|fish|
v, phr. To try to make someone pay a compliment. When Jim showed me his new car, I could tell that he was fishing for a compliment. lời khen bằng tay trái
Một nhận xét xúc phạm hoặc tiêu cực được ngụy trang dưới dạng khen ngợi. Cô ấy nói rằng chiếc quần mới của tui thực sự giúp chân tui trông thon gọn hơn rất nhiều. Thật là một lời khen trái khoáy !. Xem thêm: khen lời khen thuận tay trái
Ngoài ra, lời khen tặng ngược. Một sự xúc phạm trong chiêu bài ca ngợi. Ví dụ, Cô ấy nói rằng cô ấy thích mái tóc của tôi, nhưng đó lại là một lời khen trái chiều khi cô ấy hỏi tui đã nhuộm nó trong bao lâu. Biểu thức này sử dụng thuận tay trái với nghĩa "nghi vấn hoặc nghi ngờ", một cách sử dụng có từ khoảng năm 1600.. Xem thêm: khen khen thuận tay trái
một nhận xét bề ngoài là khen nhưng ẩn chứa yếu tố chỉ trích bất lợi .. Xem thêm: khen khen thuận tay trái, a
Biểu cảm khen ngợi hoặc ngưỡng mộ thực chất là một sự xúc phạm hoặc trách móc được ngụy trang một cách mờ nhạt. Mối liên hệ giữa sự ngang trái với sự mơ hồ hoặc nghi ngờ có thể xuất phát từ chuyện thực hành nghi lễ hôn nhân kiểu mẫu (giữa hoàng gia (nhà) và một thường dân từ bỏ tất cả quyền lợi đối với quyền sở có và tài sản của vợ / chồng); trong đó chú rể vừa trao tay trái cho cô dâu thay vì tay phải được sử dụng trong các nghi lễ kết hôn thông thường .. Xem thêm:
An left handed compliment idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with left handed compliment, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ left handed compliment