Nghĩa là gì:
axe-stone
axe-stone /axe-'æksstoun/
let him who is without sin cast the first stone Thành ngữ, tục ngữ
a stone's throw
a short distance, 25 metres A deer came into the yard, just a stone's throw from our door.
beat your head against a stone wall
try an impossible task, work on a futile project Preventing war is like beating your head against a stone wall.
blood from a stone
(See get blood from a stone)
blow your stones
ejaculate, come There's more to it than blowing your stones. Sex is an art form.
get blood from a stone
do an impossible task, beat your head against... You'll get blood from a stone before you get money from Ed.
heart of stone
a nature without pity The man who murdered his wife and children has a heart of stone.
keep your nose to the grindstone
continue to work hard Keep your nose to the grindstone and you'll pass the final exam.
kill two birds (with one stone)
get two with one try, do two jobs on one trip If you sell and advertise at the same time, you kill two birds... .
kill two birds with one stone
achieve two aims with one effort/action If you take the course now you may be able to kill two birds with one stone and receive credit for it on a future program.
kiss the blarney stone
say a lot of compliments, flattery will get you... You always say that I look nice. Did you kiss the blarney stone? hãy để cho người bất có tội lỗi ném viên đá đầu tiên
câu tục ngữ Chúng ta bất có quyền đưa ra phán xét tự cho mình là công bình đối với người khác, vì ai trong chúng ta cũng có lỗi khiến chúng ta phải nhận xét hoặc chỉ trích tương tự. Một lời diễn giải của một câu nói của Chúa Giê-su trong Kinh Thánh (Giăng 8: 7): "Kẻ nào bất có tội ở giữa các ngươi, thì hãy ném đá trước." Mọi người thích phỉ báng những người nổi tiếng này ngay khi họ làm hoặc nói điều gì đó sai. Nhưng hãy để người bất phạm tội ném viên đá đầu tiên, đó là điều tui nói. Bạn tiếp tục nói về cách công ty của chúng tui gây hại cho môi trường, nhưng bạn lại ngấu nghiến tất cả công nghệ mới mà bạn có thể sử dụng. Bạn có nghĩ thế không? Xem thêm: cast, first, let, sin, stone, who, without. Xem thêm:
An let him who is without sin cast the first stone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with let him who is without sin cast the first stone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ let him who is without sin cast the first stone