let off Thành ngữ, tục ngữ
let off
not have to pay or do, get off Kyle was involved in the crime, but they let him off.
let off steam
express concern, sound off Hec is letting off steam again. He wants to save the wolves.
let off|let
v. 1. To discharge (a gun); explode; fire. Willie accidentally let off his father's shotgun and made a hole in the wall.
Synonym: GO OFF, LET LOOSE2. 2. To permit to go or escape; excuse from a penalty, a duty, or a promise. Two boys were caught smoking in school but the principal let them off with a warning. Mary's mother said that she would let Mary off from drying the supper dishes. The factory closed for a month in the summer and let the workers off.
Compare: LET GO. 3. or informal
let off steam|blow|blow off|blow off steam|let|let
v. phr. 1. To let or make steam escape; send out steam. The janitor let off some steam because the pressure was too high. 2. informal To get rid of physical energy or strong feeling through activity; talk or be very active physically after forced quiet. After the long ride on the bus, the children let off steam with a race to the lake. When the rain stopped, the boys let off steam with a ball game. Bill's mother was very angry when he was late in coming home, and let off steam by walking around and around. Bill had to take his foreman's rough criticisms all day and he would blow off steam at home by scolding the children.
Compare: BLOW ONE'S TOP, LET GO6. buông ra
1. Để cho phép ai đó rời khỏi một phương tiện giao thông. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "let" và "off". Này, thả tui ra! Đây là điểm dừng của tôi! Tôi sẽ anchorage lại nhà ga sau khi tui tiễn những hành khách còn lại ở trạm dừng tiếp theo. Để tha thứ, trả tự do hoặc cho phép ai đó thoát khỏi sự đổ lỗi, trách nhiệm, nghĩa vụ hoặc khó khăn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "let" và "off". Lúc đầu, Sam bị nghi ngờ ăn trộm trước trong két sắt, nhưng anh ta vừa được thả ra sau khi cảnh anchorage của camera an ninh cho thấy đó là một người khác. Tôi định dành cuối tuần để dọn dẹp nhà để xe, nhưng vợ tui đã cho tui nghỉ để tui có thể đi câu cá lớn với bạn bè của mình. Để giải phóng hoặc phát ra một thứ gì đó. Tôi gọi cho anh chàng sửa chữa vì cái lò đột ngột ngừng tỏa nhiệt đêm qua. Chúng ta lao vào chỗ ẩn nấp khi nghe ai đó đột nhiên bắt đầu nổ súng. Hãy xem thêm: let, off let addition (get) off (something)
cho phép ai đó lên xe, xuống xe hoặc để lại thứ gì đó. Làm ơn di chuyển và để tui xuống xe. Hãy để cô ấy ra đi! Xem thêm: hãy để, tắt để ai đó ra đi (dễ dàng)
và để ai đó thả hoặc cách chức ai đó mà bất bị trừng phạt. Thẩm phán vừa không để cho tui dễ dàng. Thẩm phán vừa đưa ra lời thông báo đối với Mary. Xem thêm: let, off let article off
to absolution something; để cung cấp cho một cái gì đó. Động cơ tỏa ra khói có mùi độc ác. Bông hoa tỏa ra một mùi thơm tuyệt cú vời. Xem thêm: hãy để, tắt hãy tỏa ra
1. Giải phóng bằng cách phát nổ; xem xả hơi.
2. Cho phép tự do hoặc trốn thoát; miễn hình phạt. Ví dụ, Họ vừa cho cô ấy bất tham dự lễ tốt nghiệp, hoặc Hiệu trưởng cho anh ta nghỉ chuyện với một lời khiển trách. [Đầu những năm 1800] Cũng tiễn cái móc. Xem thêm: buông bỏ buông bỏ
v.
1. Cho phép ai đó xuống xe: Nhà tui ở ngay dưới phố, nhưng bạn có thể cho tui xuống xe ở góc đường. Tài xế xe buýt cho khách xuống bến.
2. Để bào chữa hoặc tha thứ cho ai đó khỏi một điều gì đó khó chịu, như hình phạt hoặc công việc: Tôi sẽ để bạn loại bỏ điều này một lần, nhưng nếu tui bắt gặp bạn gian lận một lần nữa, bạn sẽ bị đuổi học. Cảnh sát vừa bắt giữ kẻ cầm đầu và đưa ra khỏi băng nhóm chỉ với một lời cảnh cáo.
3. Để phát ra thứ gì đó, như nhiệt, khí hoặc âm thanh: Bếp tỏa ra rất nhiều nhiệt.
4. Để kích nổ hoặc phóng điện gì đó: Viên cảnh sát nổ một phát súng cảnh cáo. Chúng tui đã đốt pháo trong công viên.
Xem thêm: let, offXem thêm:
An let off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with let off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ let off