Nghĩa là gì:
Bank for international Settlements
Bank for international Settlements- (Econ) Ngân hàng thanh toán quốc tế.
+ Một định chế tài chính liên chính phủ thành lập đầu tiên vào năm 1930 để hỗ trợ và điêu phối việc chuyển khoản thanh toán bồi thường chiến tranh thế giới thứ nhât giữa các ngân hàng quốc gia trung ương. Ngân hàng này cũng tập hợp và phổ biến thông tin về các chủ đề kinh tế vĩ mô và các vấn đề tiền tệ quốc tế.
let the dust settle Thành ngữ, tục ngữ
a score to settle
an argument to finish, a bone to pick I have a score to settle with him. He owes me a month's rent.
score to settle
(See a score to settle)
settle a score with someone
retaliate against someone, pay someone back for a past wrong He always appears to be trying to settle the score with him and never treats him fairly.
settle down
live a quiet normal life He settled down and started a family after he finished university.
settle for
be satisfied with less, agree to I settled for less than I originally wanted with my contract but still I am happy with it.
settle in
become comfortable in a new house or apartment We'd like to get settled in before we have visitors.
settle it
decide what is fair, work for an agreement If the dispute is about property lines, a survey will settle it.
when the dust settles
when the fight is finished, when it is calm again, when the lights go on Abortion is a serious issue, but when the dust settles, women will be able to choose.
settle accounts with
pay what one owes 同…算清账
He used to settle accounts with the grocer at the end of each month.他总是每月底同杂货商结账。
settle on
1.decide or agree on 决定或达成一致意见
She wanted blue and I wanted yel low,so we settled on green.她要蓝的,我要黄的,最后我们决定要绿的。
I don't know what dress she finally settled on.我不知道她最后选定了什么样的衣服。
We finally sttled on Greece for our holiday.我们最后决定去希腊度假。
2.land on 降落于
The bird settled on the branch and folded its wings.鸟落在树枝上,收起了翅膀。
3.give(money or property)for mally to sb.正式把(钱、财)给予
She settled a small sum on each of her children.她给每个孩子一小笔钱。 để bụi lắng xuống
Để tất cả thứ trở lại bình thường sau một thời (gian) gian phấn khích, hoạt động nhiều, v.v. Chúng ta nên để bụi lắng xuống sau vụ bê bối gần đây trước khi đưa ra bất kỳ quyết định chính sách lớn nào. Tôi biết tất cả thứ vừa thực sự rất bận rộn trong suốt dự án này, vì vậy tất cả hãy nghỉ ngơi và để bụi lắng xuống một chút .. Xem thêm: bụi, hãy để, giải quyết hãy để cho chuyện giải quyết
(còn Chỉ cần giải quyết) chờ một tình huống trở nên rõ ràng hoặc chắc chắn: Chúng ta đừng đưa ra quyết định nào bây giờ - chúng ta sẽ đợi cho cát bụi lắng xuống và sau đó quyết định phải làm gì .. Xem thêm: bụi, hãy để, giải quyết. Xem thêm:
An let the dust settle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with let the dust settle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ let the dust settle