light into (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. ánh sáng vào (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để tấn công hoặc buộc tội ai đó bằng lời nói hoặc vật chất. Anh ấy vừa nhìn vào thay mặt dịch vụ khách hàng khoảng nửa giờ sau chuyến bay bị hủy của chúng tôi. Bạn bất thể chỉ nhìn vào anh ta bất cứ lúc nào anh ta bất làm những gì chúng ta nói — anh ta chỉ là một đứa trẻ! Nam diễn viên vừa bùng nổ trong ngành công nghề điện ảnh vì vừa bỏ qua hành vi ghê tởm như vậy. Bắt đầu hoặc thực hiện một số nhiệm vụ hoặc hoạt động ngay lập tức và với sự nhiệt tình cao độ. Chúng tui bắt đầu dự án ngay sau khi cuộc họp kết thúc. Cô ấy luôn chú tâm vào các bài tập của mình và trả thành tốt chúng trước bất kỳ ai khác trong lớp. Để tham gia (nhà) vào một số nơi hoặc một số thứ ngay lập tức hoặc một cách vội vàng. Tù nhân mở rộng lớn bức tường và thắp sáng vào màn đêm. Nhà thám hiểm rút dao rựa của mình và châm lửa vào khu rừng rậm xanh tươi. Bắt đầu ăn thứ gì đó với cảm giác thích thú hoặc thèm ăn. Cả bàn ăn sáng gần 1 tiếng mà vẫn còn dư cả đống đồ ăn .. Xem thêm: ablaze ablaze into
v. Để tấn công ai đó hoặc điều gì đó bằng lời nói hoặc vật chất; tấn công ai đó hoặc điều gì đó: Hai ngôi sao điện ảnh vừa soi mói các phóng viên vì vừa theo dõi họ xung quanh.
. Xem thêm: ablaze ablaze into addition
verbXem cánh buồm vào ai đó. Xem thêm: ánh sáng, ai đó. Xem thêm:
An light into (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with light into (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ light into (someone or something)