Nghĩa là gì:
enlighten
enlighten /in'laitn/- ngoại động từ
- làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)
- ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...
- (thơ ca) soi sáng, rọi đèn
lighten Thành ngữ, tục ngữ
lighten up
relax, do not be so serious Lighten up, Charles. Try to see the humor in life.
enlightenment
enlightenment
the Enlightenment
1) a mainly 18th-cent. European philosophical movement characterized by a reliance on reason and experience rather than dogma and tradition and by an emphasis on humanitarian political goals and social progress
2) the period of this movement
lighten
lighten
lighten up
Informal to become less serious, angry, worried, concerned, etc.; take it easy
An lighten idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lighten, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lighten