Nghĩa là gì:
acorn
acorn /'eikɔ:n/
like a can of corn Thành ngữ, tục ngữ
back yourself into a corner
put yourself in a bad position, have no escape If you buy what you can't afford you back yourself into a corner.
corner the market
become the main supplier, have a monopoly Japanese automakers are trying to corner the luxury car market.
corner you
insist that you listen, buttonhole you If Helmer corners you, tell him you have to go to the bathroom.
corny
obvious humor, unsophisiticated humor The farmer said his cows are moody today. Now that is corny!
cut corners
use less material, use less than required If we cut corners, we'll produce a low-quality product.
even a blind pig can find an acorn
if you keep looking and trying you may succeed
got a corner on
got most of the business, corner the market Bata's got a corner on the shoe business in Ontario.
got you cornered
make it difficult to move or answer """I've got you cornered,"" he said, pointing at the checker board."
in your corner
hoping you will win, on your side Hey, man, I'm in your corner. I'll help you get your diploma.
kitty-corner
the diagonally opposite corner of an intersection The Bay is kitty-corner from the drugstore. như một lon ngô
Dễ dàng; trả toàn dễ dàng. Thường được sử dụng để chỉ bắt bóng trong các môn thể thao khác nhau, đặc biệt là bóng chày. Tay vợt bên trái chớp lấy quả bóng bay từ bất trung như một lon ngô. Cô ấy rất thoải mái khi trả lại những cú đấm và đá trên sân, coi chúng như lon ngô bay ra khỏi bất khí .. Xem thêm: lon, ngô, tương tự như, của như một lon ngô
Rur. rất dễ. Chuẩn bị bữa tối cho mười hai giờ tương tự như một lon ngô, theo như Jane nghĩ. Trò chơi không địch tương tự như một lon ngô đối với đội của chúng tôi. Chúng tui đã thắng một cách dễ dàng .. Xem thêm: lon, ngô, như, của. Xem thêm:
An like a can of corn idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with like a can of corn, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ like a can of corn