listen in Thành ngữ, tục ngữ
listen in
1.listen to a radio broadcast,etc.听广播等
We were listening in to the President's speech.我们在收听总统的广播讲话。
He likes to listen in late at night.他喜欢在深夜听广播。
2.listen to the talk of others 偷听(讲话);窃听(电话)
When Mary talked to her boy friend on the telephone,her little brother listened in.玛丽与男朋友打电话时,她弟弟在偷听。
The police had tapped his tele phone wire and listened in on his conversations with his confederates.警方在他的电话线上搭线,监听他和同伙的谈话。
The boy listened in while we were discussing the problem.我们在讨论这个问题时,这男孩在旁边听着。
listen in|listen
v. 1. To listen to a radio broadcast. We found them listening in to the president's speech. 2. To listen to the talk of others, often to talk that is not intended for your ears; eavesdrop. When Mary talked to her boyfriend on the telephone, her little brother listened in. lắng nghe (về ai đó hoặc điều gì đó)
1. Tham dự một cái gì đó để người ta có thể nghe nó mà bất cần tham gia (nhà) trực tiếp. Ban nhạc đang diễn tập trongphòng chốngthu bên cạnh, vì vậy tui đã nghe trong giờ nghỉ trưa của mình. Tôi muốn nghe bài giảng mà giáo sư đang giảng tại viện bảo tàng về Chủ nghĩa Hiện lớn sơ khai. Để nghe hoặc nghe lén một cuộc trò chuyện mà người ta bất nên tham gia; để nghe trộm (về ai đó hoặc điều gì đó). Hãy hoãn cuộc thảo luận này lại cho đến lúc sau — tui nghĩ một số người trong vănphòng chốngđang lắng nghe. Tôi bất cố gắng lắng nghe lập luận của họ, nhưng họ vừa nói to đến mức bất thể bất .. Xem thêm: nghe , ai đó lắng nghe
(về ai đó hoặc điều gì đó)
1. để tham gia (nhà) ai đó hoặc một nhóm với tư cách là người nghe. Ban nhạc đang diễn tập. Chúng ta hãy lắng nghe chúng. Sẽ bất đau khi lắng nghe, phải không?
2. để nghe trộm ai đó. Xin đừng cố nghe chúng tôi. Đây là một cuộc trò chuyện riêng tư. Tôi bất nghe thấy. Tôi vừa ở đây trước. Bạn đang nói quá to .. Xem thêm: nghe nghe trong
1. Nghe hoặc nghe lén cuộc trò chuyện của người khác; nghe trộm. Nó cũng được đặt là lắng nghe, như trong Cô ấy vừa lắng nghe cha mẹ của mình và biết được họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ. [Đầu những năm 1900]
2. Dò và nghe một chương trình phát sóng, như trong Bạn có nghe trong đêm nọ khi họ chơi Beethoven's Fifth không? [Những năm 1920]. Xem thêm: nghe nghe trong
v.
1. Lắng nghe điều gì đó hoặc với ai đó đang trò chuyện mà bất tham gia (nhà) vào cuộc trò chuyện: Việc lắng nghe cuộc trò chuyện của người khác là điều bất lịch sự. Chúng tui đặt tai ra cửa và lắng nghe.
2. Để điều chỉnh và nghe chương trình phát sóng: Hãy nghe phần kết của chuỗi buổi hòa nhạc applesauce vào tuần tới!
. Xem thêm: nghe. Xem thêm:
An listen in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with listen in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ listen in