little pitchers have big ears Thành ngữ, tục ngữ
little pitchers have big ears
little children often overhear things that they are not supposed to hear Little pitchers have big ears she said when she saw her daughter standing at the door listening to her talking to her husband.
little pitchers have big ears|big ears|ear|ears|li
Little children often overhear things they are not supposed to hear, or things adults do not expect they would notice.

A proverb.
Be especially careful not to swear in front of little children. Little pitchers have big ears. những người ném bóng nhỏ có đôi tai to
Trẻ em có thể nghe thấy tất cả thứ, đặc biệt là khi bạn ít mong đợi chúng nhất. "Tai" của bình đựng nước là tay cầm. Hãy quan sát những gì bạn nói xung quanh bọn trẻ — những người ném bóng nhỏ có đôi tai to, bạn biết đấy. A: "Cô bé Susie học từ bất thích hợp đó ở đâu vậy?" B: "Ai biết được. Người ném bóng nhỏ có đôi tai to." Xem thêm: người lớn, tai, có, nhỏ, người ném
Người ném nhỏ có tai lớn.
Prov. Trẻ em thích nghe các cuộc trò chuyện của người lớn và có thể hiểu rất nhiều điều chúng nghe được. (Được sử dụng để thông báo người lớn khác bất nói về điều gì đó vì có một đứa trẻ.) Tôi bắt đầu nói với Mary về ngày tui có vào thứ Bảy, nhưng cô ấy ngắt lời tôi, nói, "Những người ném bóng nhỏ có đôi tai to," và nhìn chằm chằm. ở đứa con gái sáu tuổi của cô ấy, người đang ở trongphòng chốngvới chúng tôi. Ví dụ: Không sử dụng bất kỳ từ chửi thề nào xung quanh Brian-những người ném bóng nhỏ có đôi tai to. Cách diễn đạt ẩn dụ này, tương tự như tay cầm cong của cái bình với tai người, vừa có trong bộ sưu tập tục ngữ của John Heywood năm 1546. Xem thêm: to, tai, có, nhỏ, người ném
người ném nhỏ có tai lớn
Trẻ nhỏ có thể nghe lỏm những gì chúng bất nên làm. Phép ẩn dụ này, được ví như tai người với tay cầm của người ném bóng, vừa được nêu trong một trong những câu châm ngôn của John Heywood (1546): “Hỡi các con của bạn, những người ném bóng nhỏ có đôi mắt rộng.” Nó vừa được Shakespeare lặp lại nhiều lần và chắc chắn là một câu nói sáo rỗng vào thời (gian) điểm Dickens đề cập đến nó trong Bleak House (1853): “Charley vừa xác minh câu ngạn ngữ về những người ném bóng nhỏ, tui chắc chắn.” Xem thêm: to, tai, có, nhỏ , người ném bóngXem thêm: